Sữa bột Organic Gold
Đạt chứng nhận Organic Châu Âu

Đạt chứng nhận Organic Châu Âu

Sử dụng 100% nguyên liệu bột sữa ORGANIC nhập khẩu có vị nhạt thanh mát, nhẹ nhàng cho hệ tiêu hóa còn non nớt của trẻ nhỏ.
Hỗ trợ tiêu hóa, tăng cường hấp thu

Hỗ trợ tiêu hoá, tăng cường hấp thu

BB-12TM là một loại Probiotics được FDA* chứng nhận hiệu quả cân bằng hệ vi sinh đường ruột, hỗ trợ hệ tiêu hóa và tăng cường hấp thu dưỡng chất.

*FDA (U.S. Food and Drug Administration): Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
Hỗ trợ phát triển não bộ

Hỗ trợ phát triển não bộ

Bổ sung 100% DHA từ tảo tinh khiết từ biển, là nguồn DHA tự nhiên & cao cấp, giúp hỗ trợ phát triển não bộ
Vị nhạt thanh mát

Vị nhạt thanh mát

Với nguyên liệu sữa bột Organic, Vinamilk Organic Gold có vị nhạt thanh, mát lành giúp trẻ dễ dàng hấp thu dưỡng chất

Dinh dưỡng
Organic chuẩn Châu Âu
giúp trẻ lớn khôn
cùng tự nhiên

Dinh dưỡng ORGANIC
chuẩn châu Âu

Đáp ứng tiêu chuẩn Organic Châu Âu nghiêm ngặt từ <span style='white-space: nowrap;'> nguyên liệu đến sản xuất</span>
Đáp ứng tiêu chuẩn Organic Châu Âu nghiêm ngặt từ nguyên liệu đến sản xuất
Chứng nhận bởi tổ chức uy tín được <br class='visible-xs'/>  ủy thác bởi <span style='white-space: nowrap;'> Ủy ban Châu Âu (EC)</span>
Chứng nhận bởi tổ chức uy tín được
ủy thác bởi Ủy ban Châu Âu (EC)
<b>KHÔNG</b> <br>Hoóc môn tăng trưởng
KHÔNG
Hoóc môn tăng trưởng
<b>KHÔNG</b> <br>Biến đổi gen <br/>(non-GMO)
KHÔNG
Biến đổi gen
(non-GMO)
<b>KHÔNG</b> <br>Dư lượng kháng sinh
KHÔNG
Dư lượng kháng sinh

VINAMILK ORGANIC GOLD – Lớn khôn cùng tự nhiên

Dinh dưỡng ORGANIC chuẩn châu Âu

VINAMILK ORGANIC GOLD
Lớn khôn cùng tự nhiên

Đạt chứng nhận Organic <br/>Châu Âu
Đạt chứng nhận Organic
Châu Âu
Truy xuất nguồn gốc minh bạch với công nghệ Blockchain
Truy xuất nguồn gốc minh bạch với công nghệ Blockchain
Vị nhạt thanh mát
Vị nhạt thanh mát
100% nguyên liệu bột sữa ORGANIC từ New Zealand và Châu Âu
100% nguyên liệu bột sữa ORGANIC từ New Zealand và Châu Âu

Chủng loại và


 

quy cách đóng gói

STEP 1

Dành cho trẻ từ 0-6 tháng tuổi

Hộp thiếc 350g

Hộp thiếc 850g

STEP 3

Dành cho trẻ từ 1-2 tuổi

Hộp thiếc 850g

STEP 2

Dành cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi

Hộp thiếc 350g

Hộp thiếc 850g

STEP 4

Dành cho trẻ trên 2 tuổi

Hộp thiếc 850g

STEP 1

Dành cho trẻ từ 0-6 tháng tuổi

Hộp thiếc 350g

Hộp thiếc 850g

STEP 2

Dành cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi

Hộp thiếc 350g

Hộp thiếc 850g

STEP 3

Dành cho trẻ từ 1-2 tuổi

Hộp thiếc 850g

STEP 4

Dành cho trẻ trên 2 tuổi

Hộp thiếc 850g

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

Em bé uống sữa Em bé uống sữa

ORGANIC GOLD 1

Dành cho trẻ từ 0 - 6 tháng tuổi

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Năng lượng/ Energy kCal 518 67,3
Chất đạm/ Protein g 12 1,6
Chất béo g 28 3,6
  Acid linoleic mg 3500 455
  Acid alpha-linolenic mg 350 45,5
  ARA (Arachidonic acid) mg 58 7,5
  DHA (Docosahexaenoic acid) mg 58 7,5
Hyđrat cacbon/ Carbohydrate g 54,4 7,1
Taurin/ Taurine mg 34 4,4
Inositol mg 24 3,1
L-Carnitin/ L-Carnitine mg 12 1,6
Nucleotid/ Nucleotides mg 21 2,7
Độ ẩm/ Moisture g 3
Khoáng chất/ Minerals (*)
Natri/ Sodium mg 150 19,5
Kali/ Potassium mg 550 71,5
Clorid/ Chloride mg 280 36,4
Calci/ Calcium mg 410 53,3
Phospho/ Phosphorus mg 270 35,1
Magnesi/ Magnesium mg 40 5,2
Mangan/ Manganese μg 70 9,1
Sắt/ Iron mg 6 0,78
Iod/ Iodine μg 110 14,3
Kẽm/ Zinc mg 4,6 0,6
Đồng/ Copper mg 0,35 0,05
Selen/ Selenium μg 14,5 1,9
Vitamin/ Vitamins (*)
Vitamin A IU 1550 202
Vitamin D3 IU 312 40,6
Vitamin E mg α-TE 6,5 0,85
Vitamin K1 μg 40 5,2
Vitamin C mg 65 8,5
Vitamin B1 mg 0,5 0,07
Vitamin B2 mg 0,75 0,1
Vitamin PP mg 4,5 0,59
Vitamin B6 mg 0,25 0,03
Acid folic μg 85 11,1
Acid pantothenic mg 3,3 0,43
Vitamin B12 μg 1,3 0,17
Biotin μg 13 1,7
Cholin/ Choline mg 120 15,6
Bifidobacterium(**) cfu 1 x 109 1.3 x 108

(*) Hàm lượng các vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn

(**) Giá trị tại thời điểm đóng gói

ORGANIC GOLD 2

Dành cho trẻ từ 6 - 12 tháng tuổi

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Năng lượng/ Energy kCal 495 64,4
Chất đạm/ Protein g 15,6 2
Chất béo g 24 3,1
  Acid linoleic mg 3000 390
  Acid alpha-linolenic mg 300 39
  ARA (Arachidonic acid) mg 58 7,5
  DHA (Docosahexaenoic acid) mg 58 7,5
Hyđrat cacbon/ Carbohydrate g 54,1 7
Taurin/ Taurine mg 39 5,1
Inositol mg 25 3,3
L-Carnitin/ L-Carnitine mg 12 1,6
Nucleotid/ Nucleotides mg 21 2,7
Độ ẩm/ Moisture g 3
Khoáng chất/ Minerals (*)
Natri/ Sodium mg 200 26
Kali/ Potassium mg 550 71,5
Clorid/ Chloride mg 350 45,5
Calci/ Calcium mg 510 66,3
Phospho/ Phosphorus mg 330 42,9
Magnesi/ Magnesium mg 50 6,5
Mangan/ Manganese μg 75 9,8
Sắt/ Iron mg 7 0,91
Iod/ Iodine μg 120 15,6
Kẽm/ Zinc mg 5 0,65
Đồng/ Copper mg 0,35 0,05
Selen/ Selenium μg 17 2,2
Vitamin/ Vitamins (*)
Vitamin A IU 1650 215
Vitamin D3 IU 336 43,7
Vitamin E mg α-TE 6,9 0,9
Vitamin K1 μg 42 5,5
Vitamin C mg 70 9,1
Vitamin B1 mg 0,55 0,07
Vitamin B2 mg 0,88 0,11
Vitamin PP mg 5,2 0,68
Vitamin B6 mg 0,3 0,04
Acid folic μg 90 11,7
Acid pantothenic mg 4 0,52
Vitamin B12 μg 1,3 0,17
Biotin μg 14 1,8
Cholin/ Choline mg 135 17,6
Bifidobacterium(**) cfu 1 x 109 1.3 x 108

(*) Hàm lượng các vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn

(**) Giá trị tại thời điểm đóng gói

ORGANIC GOLD 3

Dành cho trẻ từ 1 - 2 tuổi

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Năng lượng/ Energy kCal 477 162
Chất đạm/ Protein g 16,8 5,7
Chất béo g 21 7,1
  Acid linoleic mg 2500 850
  Acid alpha-linolenic mg 250 85
  ARA (Arachidonic acid) mg 11 3,7
  DHA (Docosahexaenoic acid) mg 33 3,7
Hyđrat cacbon/ Carbohydrate g 55,2 18,8
Taurin/ Taurine mg 40 13,6
Nucleotid/ Nucleotides mg 19 6,5
Độ ẩm/ Moisture g 3
Khoáng chất/ Minerals (*)
Natri/ Sodium mg 230 78,2
Kali/ Potassium mg 700 238
Clorid/ Chloride mg 460 156
Calci/ Calcium mg 650 221
Phospho/ Phosphorus mg 400 136
Magnesi/ Magnesium mg 60 20,4
Mangan/ Manganese μg 86 2,9
Sắt/ Iron mg 8,5 2,9
Iod/ Iodine μg 120 40,8
Kẽm/ Zinc mg 5,1 1,7
Đồng/ Copper mg 0,35 0,12
Selen/ Selenium μg 19 6,5
Vitamin/ Vitamins (*)
Vitamin A IU 1700 578
Vitamin D3 IU 412 140
Vitamin E mg α-TE 8 2,7
Vitamin K1 μg 35 11,9
Vitamin C mg 70 23,8
Vitamin B1 mg 0,6 0,2
Vitamin B2 mg 0,8 0,27
Vitamin PP mg 7 2,4
Vitamin B6 mg 0,7 0,24
Acid folic μg 110 37,4
Acid pantothenic mg 3 1
Vitamin B12 μg 1,6 0,54
Biotin μg 15 5,1
Cholin/ Choline mg 220 74,8
Bifidobacterium(**) cfu 1 x 109 3.4 x 108

(*) Hàm lượng các vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn

(**) Giá trị tại thời điểm đóng gói

ORGANIC GOLD 4

Dành cho trẻ trên 2 tuổi

Thành phần Đơn vị 100g bột 100ml đã pha
Năng lượng/ Energy kCal 465 158
Chất đạm/ Protein g 17 5,8
Chất béo g 19 6,5
  Acid linoleic mg 2000 680
  Acid alpha-linolenic mg 200 68
  ARA (Arachidonic acid) mg 11 3,7
  DHA (Docosahexaenoic acid) mg 30 10,2
Hyđrat cacbon/ Carbohydrate g 56,5 19,2
Taurin/ Taurine mg 40 13,6
Nucleotid/ Nucleotides mg 19 6,5
Độ ẩm/ Moisture g 3
Khoáng chất/ Minerals (*)
Natri/ Sodium mg 250 85
Kali/ Potassium mg 700 238
Clorid/ Chloride mg 470 160
Calci/ Calcium mg 750 255
Phospho/ Phosphorus mg 530 180
Magnesi/ Magnesium mg 60 20,4
Mangan/ Manganese μg 87 29,6
Sắt/ Iron mg 8,5 2,9
Iod/ Iodine μg 120 40,8
Kẽm/ Zinc mg 5,4 1,8
Đồng/ Copper mg 0,35 0,12
Selen/ Selenium μg 20 6,8
Vitamin/ Vitamins (*)
Vitamin A IU 1750 595
Vitamin D3 IU 412 140
Vitamin E mg α-TE 8 2,7
Vitamin K1 μg 35 11,9
Vitamin C mg 70 23,8
Vitamin B1 mg 0,63 0,21
Vitamin B2 mg 0,85 0,29
Vitamin PP mg 7,5 2,6
Vitamin B6 mg 0,75 0,26
Acid folic μg 110 37,4
Acid pantothenic mg 3,1 1,1
Vitamin B12 μg 1,6 0,54
Biotin μg 17 5,8
Cholin/ Choline mg 220 74,8
Bifidobacterium(**) cfu 1 x 109 3,4 x 108

(*) Hàm lượng các vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn

(**) Giá trị tại thời điểm đóng gói

DÒNG SẢN PHẨM 


DINH DƯỠNG ORGANIC

Sản phẩm dinh dưỡng

VINAMILK ORGANIC GOLD

Bột ăn dặm

VINAMILK ORGANIC GOLD