CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN DÙNG VALENTINES CHO KEM VINAMILK TẠI KÊNH CỬA HÀNG VINAMILK TOÀN QUỐC

1. Tên chương trình: “CTKD KEM TẠI KÊNH DTC DỊP VALENTINE’S DAY”
2. Địa bàn (phạm vi) khuyến mại: Tại các cửa hàng phân phối sản phẩm của Vinamilk trên toàn quốc (theo danh sách bên dưới)
| Số thứ tự | Địa chỉ |
| 1 | Số 489 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh |
| 2 | Số 54 Vườn Lài , KP1, Phường An Phú Đông, Quận 12, Hồ Chí Minh |
| 3 | N03-DV-06, Ecohome 3, B11 - HH2 Khu Bắc Cổ Nhuế - Chèm, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 4 | Số 93 Trần Quốc Vượng , Tổ 12, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 5 | Kiốt số 14 CT8B , Khu đô thị Đại Thanh, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội |
| 6 | Số 308 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 4, Quận 3, Hồ Chí Minh |
| 7 | Số 365 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
| 8 | Số 116 Trần Phú KP3, Phường Xuân An, Thành Phố Long Khánh, Đồng Nai |
| 9 | Số 17 Cầu Trì, Phường Sơn Lộc, Thị Xã Sơn Tây, Hà Nội |
| 10 | Số 591 Quang Trung, Phường An Tân, Thị Xã An Khê, Gia Lai |
| 11 | Số E23-E12, Tòa nhà Belleza, Đường số 2, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh |
| 12 | Số 621 Bis Ba Đình, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
| 13 | Số 173 Quốc Lộ 22 , KP. Lộc An, Thị Trấn Trảng Bàng, Huyện Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 14 | Số 44-LK 17 Dọc Bún 2 , KĐT Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 15 | Số 92 Ngõ 15 Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 16 | Số 30 Vũ Quang, Phường Trần Phú, Tp Hà Tĩnh |
| 17 | Số 43 Đặng Dung, P. Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ cũ: Số 43 Đặng Dung, P. Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh) |
| 18 | Số 326 Phan Đình Phùng, Phường Chánh Lộ, Thành Phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 19 | Số 381 Hùng Vương, Phường Trần Phú, Thành Phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 20 | Số 5 Phan Chu Trinh, P. Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 21 | Thôn Đông, Xã An Vĩnh, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi |
| 22 | Số 399 Trần Cao Vân, Phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 23 | Số 408A Nguyễn Thái Học, Phường Quang Trung, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định |
| 24 | Số 189 Tăng Bạt Hổ, Phường Lê Lợi, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định |
| 25 | Số 125 Lương Định Của, P. Ngọc Hiệp, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 26 | Số 64 Dương Quang Đông, P. Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh (địa chỉ cũ: Số 64 Dương Quang Đông, P.5, Q. 8, TP. Hồ Chí Minh) |
| 27 | Số 100 Mậu Thân, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 28 | Số 123 Trần Hưng Đạo , KP. Tây A, Phường Đông Hòa, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương |
| 29 | Số 6 Lý Thường Kiệt, Phường Dĩ An, Thị Xã Dĩ An, Bình Dương |
| 30 | Số 482 Lê Quang Định, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| 31 | Số 12 Hoà Sơn, TDP Hoà Sơn, TT. Chúc Sơn, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội |
| 32 | Số 1, Tổ 4, Thôn Xuân Hà, X. Xuân Mai, TP. Hà Nội |
| 33 | Số 532 Đại Đồng, TT. Yên Bình, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| 34 | Số 619 Điện Biên, P. Minh Tân, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| 35 | Số 67 Trần Huy Liệu, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh |
| 36 | Số 275C Phan Đình Phùng, P. Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long |
| 37 | Số 51 Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 38 | Số D1-219 Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành Phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 39 | Số 3 Tổ 1, Phường Bắc Sơn, Thành Phố Tam Điệp, Ninh Bình |
| 40 | Số 256 Tổ 14, Phường Bắc Sơn, Thành Phố Tam Điệp, Ninh Bình |
| 41 | Số 554 Nguyễn Công Trứ, Phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, Ninh Bình |
| 42 | Số 54/9 Đồng Giao, TP. Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình |
| 43 | Lô C4 KCN Khánh Phú, Xã Khánh Phú, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình |
| 44 | SO05, tầng 1+2, tòa nhà S1 The Sapphire Residence, P. Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh |
| 45 | Số 290 Thiên Lôi, P. An Biên, TP. Hải Phòng |
| 46 | Ô số 19 - Lô A4 KĐT mới hiện đại phía đông Hòn Cặp Bè (Monbay), P. Hồng Hải, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh |
| 47 | Số 519 Ngô Gia Tự, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh |
| 48 | Số 120 Âu Cơ, P. Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (Địa chỉ cũ: Số 120 Âu Cơ, TT. Hồ, H. Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh) |
| 49 | Tổ 15 Khu 9, P. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ cũ: Tổ 15 Khu 9, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh) |
| 50 | SỐ 436 - 438 Bà Triệu, P. Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn (Địa chỉ cũ: SỐ 436 - 438 Bà Triệu, P. Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn) |
| 51 | Số 61 Nguyễn Lương Bằng, Tổ 5 Quyết Thắng, P. Tô Hiệu, Tỉnh Sơn la (Số 61 Nguyễn lương bằng, P. Quyết Thắng , TP. Sơn La, Tỉnh Sơn La) |
| 52 | Số 239 Minh Khai, P. Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (Địa chỉ cũ: 239 Minh Khai, P. Đông Ngàn, TX. Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh) |
| 53 | Số 44 Hoàng Diệu, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 54 | Số 4 Đại Lộ Lê Nin, Phường Hưng Dũng, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 55 | Số 39 Lê Đình Lý, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 56 | Số 148 Phan Đăng Lưu, P. Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
| 57 | Số 94 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 58 | Số 12 Lê Thanh Nghị, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 59 | Số 19 Lê Độ, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 60 | Số 173 Lê Văn Hiến, Phường Khuê Mỹ, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 61 | Số 197-199 Trưng Nữ Vương, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng |
| 62 | Số 680 Trần Hưng Đạo, P. Đống Đa, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| 63 | Số 113 Thành Thái, Phường Quang Trung, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| 64 | Số 71 Nguyễn Thành Hãn, TT. Nam Phước, H. Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam |
| 65 | Số 454 - 456 Phan Châu Trinh, Phường Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng (địa chỉ cũ: Số 454 - 456 Phan Châu Trinh, Phường An Xuân, TP Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam) |
| 66 | Số 17 Phan Đình Phùng, P. Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai (Địa chỉ cũ: Số 17 Phan Đình Phùng, P. Yên Đổ, TP. Pleiku, Gia Lai) |
| 67 | Số 281 Lê Lợi, P. Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ cũ: Số 281 Lê Lợi, P. 4, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên) |
| 68 | LK10 Dự án nhà ở liền kề Trường Thịnh Phát III, Số 58 Lê Hồng Phong, P. Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| 69 | Số 154 Phan Thanh, P. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng (Địa chỉ cũ: Số 154 Phan Thanh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng) |
| 70 | Số 2543 Quang Trung, P. Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai |
| 71 | Số 169A Nguyễn Thái Học, P. Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai (Địa chỉ cũ: Số 169A Nguyễn Thái Học, P. Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) |
| 72 | Số 225 Ngô Gia Tự, P. Bình Định, Tỉnh Gia Lai (Địa chỉ cũ: Số 225 Ngô Gia Tự, TT. Bình Định, TX. An Nhơn, Tỉnh Bình Định) |
| 73 | Số 35 Trưng Nữ Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng (Địa chỉ cũ: Số 35 Trưng Nữ Vương, P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng) |
| 74 | Số 21 Nguyễn An Ninh, P. Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương |
| 75 | Số 217 Hùng Vương, P. Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai (địa chỉ cũ: Số 217 Hùng Vương, KP3, P. Xuân Hòa, TP. Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai) |
| 76 | Số 1220 Phạm Văn Thuận, KP22, P. Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ cũ: Số 1220 Phạm Văn Thuận, KP22, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai) |
| 77 | Số 275 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 78 | Số 119 Dân Chủ, Phường Bình Thọ, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 79 | Số 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Hồ Chí Minh |
| 80 | Số 617 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, Hồ Chí Minh |
| 81 | Số 548 Nguyễn Thị Định , KP2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 82 | Số 126 Nguyên Hồng, Phường 1, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 83 | Số 80 Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 84 | Shophouse 01S03 Tòa S2-05 Vinhomes Grand Park , Đường Nguyễn Xiển, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 85 | Số E1/6B Ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh |
| 86 | S1.05 tầng 1 tòa nhà số S8.03 ,Vinhome Grand Park, Phường Long Bình, TP Thủ Đức, TP HCM |
| 87 | Số 425 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP HCM |
| 88 | Số 400-402 Tôn Đản, P. 4, Q. 4, TP. Hồ Chí Minh |
| 89 | Số 229-231 Đinh Bộ Lĩnh, P. 26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| 90 | Số 80 An Dương Vương, P. 9, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh |
| 91 | Số 155Bis Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh |
| 92 | Số 251 – 253 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh |
| 93 | Số 1391 Phan Văn Trị, P. 10, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| 94 | Số 57 - 59 Cách Mạng Tháng Tám, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh |
| 95 | Số 65 - 67 Võ Thị Sáu, P. Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
| 96 | Số 21A Nguyễn Văn Quá, KP66, P. Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh |
| 97 | Số 22B Phan Đăng Lưu, P. Gia Định, TP. Hồ Chí Minh |
| 98 | Số 700 Đường 30/04, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 99 | Số 35 Trần Hưng Đạo, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| 100 | Số 336 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| 101 | Số 8A Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ |
| 102 | Số 252 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang |
| 103 | Số 16 - 18 Nguyễn Trường Tộ, P. Bình Khánh, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang |
| 104 | Số 953/6 Đường 26 tháng 3, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 105 | Số 930/10 Phạm Cự Lượng, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang |
| 106 | Số 116B-118-120 Nguyễn Huệ, P. 1, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| 107 | Số 99 Trần Huỳnh, Phường 7, TP. Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu |
| 108 | Số 88 Nguyễn Trãi, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| 109 | Số 212 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang |
| 110 | Số 237-239 Ngô Thì Nhậm, P. 1, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 111 | Số 70 - 70A Trương Định, P. Long An, Tỉnh Tây Ninh |
| 112 | Số 94 Lý Thường Kiệt, P. Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau (địa chỉ cũ: Số 94 Lý Thường Kiệt, P. 7, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau) |
| 113 | Số 377 Đường 30 Tháng 4, P. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 114 | Số 139 Nguyễn Tri Phương, P. Tân An, TP. Cần Thơ (Địa chỉ cũ: Số 139 Nguyễn Tri Phương, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ) |
| 115 | Số 164 - 166, Phan Văn Năm, P. Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long |
| 116 | Số 517B2 Đồng Khởi, P. Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ cũ: Số 517B2 Đồng Khởi, KP3, P. Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre) |
| 117 | Số 63 Thống Chế Điều Bát, Khu 3, X. Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ cũ: Số 63 Thống Chế Điều Bát, Khu 3, TT. Trà Ôn, H. Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long) |
| 118 | Số 58 Mai Thị Hồng Hạnh, KP3, P. Rạch Giá, Tỉnh An Giang (Địa chỉ cũ: Số 58 Mai Thị Hồng Hạnh, P. Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang) |
| 119 | Số 43 Hùng Vương, P. Sóc Trăng, TP. Cần Thơ (Địa chỉ cũ: Số 43 Hùng Vương, P. 6, TP. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng) |
| 120 | Số 246 Quốc lộ 50, Ấp 4, X. Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ cũ: Số 246 Quốc lộ 50, TT. Cần Giuộc, H. Cần Giuộc, Tỉnh Long An) |
| 121 | Số 132 Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 122 | Số 12, tổ 13 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, TP. Hà Nội |
| 123 | Số 42B Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội |
| 124 | Số 247 Nguyễn Hữu Trí, TT. Tân Túc, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| 125 | Số 257 Đường 334 , Khu 4, Thị Trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh |
| 126 | Số 115B Lạc Long Quân, Phường 3, Quận 11, Hồ Chí Minh |
| 127 | Số 19 Lê Mao, Phường Hồng Sơn, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 128 | Số 137 Đặng Thái Thân, Phường Cửa Nam, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 129 | Số 3 đường số 46,Khối 10, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An |
| 130 | Số 68 Đội Cung , Khối 3, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An |
| 131 | Số 11 Thống Nhất, Thị Trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng |
| 132 | Số 50 Dương Quảng Hàm, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 133 | Số A6 P5 Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 134 | Số 05 Ngõ 29, Tổ 7, Đường Núi Đôi, Thị Trấn Sóc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
| 135 | Số 121 Ba Vân, Phường 14, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh |
| 136 | Số 24 Ngô Xuân Quảng, Thị Trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 137 | Số 41 Trần Việt Châu, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 138 | Số 72 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Hà Nội |
| 139 | Số 22 Phú Gia, Phường Phú Thượng, QuậnTây Hồ, Hà Nội |
| 140 | Số 157 Lê Đồng, Khu 3, P. Vân Phú, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| 141 | SN 125 Lê Xoay, Khu 3, TT. Vĩnh Tường, H. Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| 142 | Số 04 Nguyễn Trãi, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Khánh Hòa |
| 143 | Số 84 Hà Huy Tập, TT. Diên Khánh, H. Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hoà |
| 144 | Số 177 Minh Phụng, Phường 9, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 145 | Số 473 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 146 | Số 68 Nguyễn Sơn, P. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
| 147 | Số 135 Tân Hương, P. Phú Thọ Hòa, TP.Hồ Chí Minh |
| 148 | Số 250 Nguyễn Công Trứ, Phường Tân Giang, Thành Phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
| 149 | Số 403 Lê Quý Đôn, P. Lê Hồng Phong, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| 150 | Số 456 Khu 6, Thị Trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình |
| 151 | Số 81 Trần Phú, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Thái Bình, Thái Bình |
| 152 | Số 430 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 153 | Số 115 Cầu Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 154 | Số 16 Tôn Đức Thắng, Phường Ba Hàng, Thị Xã Phổ Yên, Thái Nguyên |
| 155 | Số 36A Trần Phú, P. Tân Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu |
| 156 | Số 125 Hà Huy Tập, Phường Hòa Khê, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 157 | Số 176 Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh |
| 158 | Số 729 Phạm Thế Hiển, Phường 4, Quận 8, Hồ Chí Minh |
| 159 | Số 273 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh |
| 160 | Số 117 Độc Lập, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh |
| 161 | Số 37A Phan Bội Châu, P. Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai (cũ: Số 37A phan bội châu, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) |
| 162 | Số 338 Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, Thị Xã Đức Phổ, Quảng Ngãi |
| 163 | Số 98 Đường 22/8, Phường Cam Thuận, Thành Phố Cam Ranh, Khánh Hòa |
| 164 | Số 01 Phan Bội Châu, Phường Hội Thương, Thành Phố Pleiku, Gia Lai |
| 165 | Số 411 Trần Cao Vân, P. An Sơn, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| 166 | LK-B-03 Tòa nhà CT2B , Khu Đô thị mới Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Hà Nội |
| 167 | Số 6 Phan Đình Phùng, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội |
| 168 | Số 74 Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 169 | Số 318 Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 170 | Số 298 Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 171 | Số 308 Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 172 | Số 312 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 173 | Số 09 Đa Lộc , Thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội |
| 174 | Số 101 B13 Tập Thể Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 175 | Số 118 Thành Công, P. Yên Bái, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| 176 | Số 4 Man Thiện , KP1, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 177 | Số 61 Lê Hồng Phong, P. Đông Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| 178 | Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên |
| 179 | Số 116 Tôn Đức Thắng, Phường Khai Quang, Thị Xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 180 | Số 37 An Cư, Phường Trần Phú, Thành Phố Hà Giang, Hà Giang |
| 181 | Số 214 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 182 | Số 320 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hưng Bình, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 183 | Số 146A Hồng Bàng, Phường Lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 184 | Số 46 Lê Ninh, P. Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An (Địa chỉ cũ: Số 46 Lê Ninh, P. Quán Bàu, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An) |
| 185 | Số 117 Nguyễn Du, Khối 11, Phường Trường Vinh, Nghệ An (Số 117 Nguyễn Du, P. Trung Đô, TP. Vinh,Tỉnh Nghệ An) |
| 186 | Số 18 Lê Viết Thuật, Xã Hưng Lộc, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 187 | Số 833 Phạm Văn Bạch, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 188 | Số 17 Phạm Thái Bường , Khóm 2, Phường 3, Thành Phố Trà Vinh, Trà Vinh |
| 189 | 286 PHẠM NGŨ LÃO, PHƯỜNG TRÀ VINH, TỈNH VĨNH LONG |
| 190 | Số 64A Lê Lợi, Phường 4, Thành Phố Trà Vinh, Trà Vinh |
| 191 | Số 91 Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh |
| 192 | Số 265 Nguyễn Huệ, Phường Phố Mới, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai |
| 193 | Số 36B2 Khu đô thị Văn Quán, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 194 | Số 36 Ngõ 460 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 195 | Tầng 1-Tòa CT2-B , Khu Đài phát thanh Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 196 | Số 55 Trần Não, Phường An Khánh, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 197 | Số 79 Phan Đình Phùng, Phường Minh An, Thành phố Hội An, Quảng Nam |
| 198 | Số 232 Nguyễn Xí, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| 199 | Số 78A Trịnh Đình Trọng, P. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh (Địa chỉ cũ: Số 78A Trịnh Đình Trọng, P. Phú Trung, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
| 200 | Số 630 Hoàng Hoa Thám, P. Bưởi, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội |
| 201 | Số 82 Ngọc Hà, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Hà Nội |
| 202 | Số 133 Yên Phụ, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Hà Nội |
| 203 | Số 6 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 204 | Số 44 Hàng Da, Phường Cửa Đông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 205 | Số 273 Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 206 | Số 15 Khối 2, Phường Thu Thủy, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An |
| 207 | Số 22, Tổ 9, Khối 3, TT. Diễn Thành, H. Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An |
| 208 | Số 19 Khối 5, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An |
| 209 | Số 17 Mai Hắc Đế, Phường 6, Thành Phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 210 | 15 Nguyễn Thị Định, Phường Phước Long, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 211 | Số 42 Đường XC6 , KP4, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Bình Dương |
| 212 | Số 248 Đường 30/4, Mỹ Phước, TP Bến Cát, Bình Dương |
| 213 | Số 164/1C Trần Ngọc Quế, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 214 | Số 345 Cửa Đại, P. Cẩm Châu, TP. Hội An, Tỉnh Quảng Nam |
| 215 | Số 456 Nguyễn Oanh, Phường 6, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 216 | Số 513 Phạm Văn Chiêu, Phường 13, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 217 | Số 61 Tây Sơn, P. Kim Liên, TP. Hà Nội (Địa chỉ cũ: Số 61 Tây Sơn, P. Quang Trung, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội) |
| 218 | Số 70 Trần Điền, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 219 | Số 19 Trần Nguyên Đán, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 220 | Số 130 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 221 | Số 270 Phạm Cự Lượng, Phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 222 | Số 139 Lê Tấn Trung, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 223 | Số 142 Văn Tiến Dũng, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 224 | Số 15 Kinh Dương Vương, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 225 | Số 361 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh, TP. Đà Nẵng |
| 226 | Số 75 Đường số 1, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh |
| 227 | Số 98G Trần Đại Nghĩa , KP6, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh |
| 228 | Số 247 An Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
| 229 | Số 317 Hoàng Mai, P. Hoàng Văn Thụ, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
| 230 | Kiốt số 6 Tầng 1 Chung Cư VP5 , Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 231 | Số 132 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 232 | Số 335 Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 233 | Ô Số D112 Bùi Thiện Ngộ, Khu Đô Thị Việt Hưng, P. Giang Biên, Q. Long Biên, TP. Hà Nội |
| 234 | Số 21 Trần Trọng Cung, Tổ 5, KP1A, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TP. Hồ Chí Minh |
| 235 | Số 330 Quốc lộ 50, Phường 6, Quận 8, Hồ Chí Minh |
| 236 | Số 179-181 Phạm Thái Bường, Phường 4, Thành Phố Vĩnh Long, Vĩnh Long |
| 237 | Số E121 Lê Quang Đạo, Phường Tân Hồng, Thị Xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 238 | Số 29 Âu Cơ, Phường Kinh Bắc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh |
| 239 | Số 231 Văn Tiến Dũng, TT. Chờ, H, Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh |
| 240 | Số 346 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 2, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh |
| 241 | Số 121 Kẻ Vẽ, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 242 | Số 107 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 243 | Số 104 Tổ 7 , TT. Vị Xuyên , H. Vị Xuyên , Tỉnh Hà Giang |
| 244 | Số 99A Trần Phú , Tổ 15, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Hà Giang |
| 245 | Số 986 Đường 23/10, Phường Vĩnh Thạnh, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 246 | Số 80 Yersin, Phường Phương Sài, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 247 | Số 289 Đường 2-4, Phường Vĩnh Hải, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 248 | Số 4/116 Nhân Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 249 | Số 373B Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Dương Đông, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang |
| 250 | Số 176 Đường 30/4 , KP 1, Thị Trấn Dương Đông, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang |
| 251 | Số 339 Hai Bà Trưng, P. 6, TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| 252 | Số 452G Trần Phú, P. 1, TP. Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng |
| 253 | Số 232 Phan Chu Trinh, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Kon Tum, Kon Tum |
| 254 | Số 413 Hùng Vương, Phường Quang Trung, Thành Phố Kon Tum, Kon Tum |
| 255 | Số 362 Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên |
| 256 | Số 107 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Sông Công, Thái Nguyên |
| 257 | Số 11 Vó Ngựa, Phường Hương Sơn, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên |
| 258 | Số 88 Cách Mạng Tháng 08, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên |
| 259 | Số 229 Ngô Quyền, Phường 6, Quận 10, Hồ Chí Minh |
| 260 | Số 49 Thạch Bàn, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội |
| 261 | Số 188 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, Thành Phố Tân An, Long An |
| 262 | Số 31 Ngõ 622 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 263 | Số 44 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam |
| 264 | Số 84 Tiểu Hoàng, Thị Trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Thái Bình |
| 265 | Số 144 Trần Đăng Ninh, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 266 | Số 15 Đinh Tiên Hoàng, Phường Chi Lăng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 267 | Số 146 Trần Phú, P. Kì Lừa, Tỉnh Lạng Sơn (Địa chỉ cũ: Số 146 Trần Phú, P. Hoàng Văn Thụ, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn) |
| 268 | Số 108 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 269 | Số 362 Hà Huy Tập, Thị Trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 270 | Số 35 Vân Đồn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 271 | Số 158 Phạm Hùng, Xã Hòa Châu, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 272 | Số 118 Đường 3 tháng 2, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 273 | Số 114 Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 274 | Số 279 Man Thiện, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 275 | Số 124 Phan Đình Phùng, Phường 17, Quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh |
| 276 | Số 372/14 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 277 | Số 96B Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ |
| 278 | Số 383 Nguyễn Văn Cừ (Nối Dài), P. Long Tuyền, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 279 | Số 30 Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 280 | Số 180 Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Thành Phố Hải Dương, Hải Dương |
| 281 | Số 51A4 Nguyễn Thái Học, Phường Đội Cung, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 282 | Số 76-78 Lâm Văn Bền, P.Tân Kiểng, Q7, TP.HCM |
| 283 | Số 34 Vạn Kiếp, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 284 | Số 566 Lạc Long Quân, phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Hà Nội |
| 285 | Số 76 Trần Hưng Đạo, P. Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng |
| 286 | Số 36 Lê Thánh Tôn, Phường Tân Lập, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 287 | Số 62 Minh Cầu, P. Phan Đình Phùng , TP. Thái Nguyên , Tỉnh Thái Nguyên |
| 288 | Đường 23/10, thôn Phú Ân Nam 1, xã Diên Khánh, Khánh Hòa |
| 289 | Số 108A Phan Văn Hớn, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Hồ Chí Minh |
| 290 | Số 05/81 Phố Nhổn, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| 291 | Số 111 Phan Xích, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội |
| 292 | Số 21 An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội |
| 293 | Số 35 Ngõ 117/15 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 294 | Số BT12 Vị trí 10 Khu đô thị mới Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 295 | Số 492 Trần Qúy Cáp, P. Ninh Hiệp, TX. Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa |
| 296 | Số 12B Lý Tự Trọng, Phường Tân An, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 297 | Số 52 Trần Nhân Tôn, Phường 2, Quận 10, Hồ Chí Minh |
| 298 | Số 125 Phan Đình Phùng, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, Gia Lai |
| 299 | Lô A7-LK02-09 Doãn Khuê, P. Phú Khánh, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| 300 | Số 577 Điện Biên Phủ, Phường Ninh Thạnh, Thành Phố Tây Ninh, Tây Ninh |
| 301 | Số 139 Cây Keo, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 302 | Số 16 Thiên Hộ Dương, Phường 4, Thành Phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 303 | Số 739 Hùng Vương, Thị Trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Lâm Đồng |
| 304 | Số 820 Phan Châu Trinh, P. An Sơn, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| 305 | Số 247 Trần Hưng Đạo, Phường Đồng Phú, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình |
| 306 | Kiốt số 48 Tòa nhà HH02-1C , Khu đô thị Thanh Hà, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 307 | Số 106 Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội |
| 308 | Kiốt số 04 tòa HH03E , KĐT Thanh Hà, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 309 | Tầng 1, Tòa CT7A, Tổ hợp Chung cư Cao tầng NCG Residential, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 310 | SH 10, Chung cư Anland 1 Complex, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 311 | Số 82 Tứ Hiệp, TT. Văn Điển, H. Thanh Trì, TP. Hà Nội |
| 312 | Kiốt số 8, Tầng 1, Toà A3 An Bình City, KĐT Thành phố Giao Lưu, P. Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| 313 | Số 85 Trần Nguyên Hãn, Phường Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân, Hải Phòng |
| 314 | Số 17 Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, QuậnLê Chân, Hải Phòng |
| 315 | Số 291 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
| 316 | Số 262 Trần Thành Ngọ, P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An, TP. Hải Phòng |
| 317 | Số 09C Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| 318 | Số 271B Đà Nẵng, Phường Cầu Tre, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
| 319 | Số 187 Bạch Đằng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| 320 | CH-05 Tòa nhà D1-Khu đất CT2, DA KĐT Kim Văn Kim Lũ, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
| 321 | Kiốt số 14 Tòa nhà HH1C , Khu Hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 322 | Số 45 Hàm Tử Quan, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 323 | Kiốt số 10, Lô B, Tòa nhà CT 36, ngõ 177 Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 324 | Số 328 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 325 | Số 15 Đường 2.2, Gamuda Garden, P. Trần Phú, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
| 326 | Số 1160 Lê Hồng Phong, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 327 | B17 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thuỷ, Thành Phố Phan Thiết, Bình Thuận |
| 328 | Số 6 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đức Nghĩa, Thành Phố Phan Thiết, Bình Thuận |
| 329 | Số 83 Dương Đình Nghệ, Phường 8, Quận 11, Hồ Chí Minh |
| 330 | Thửa đất số 66, Tờ bản đồ số 11, Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Kim, Huyện Châu Thành, Tiền Giang |
| 331 | Số 74B Cách Mạng Tháng Tám, Phường Quang Vinh, Thành Phố Biên Hòa, Đồng Nai |
| 332 | Số 41 Trần Nhân Tông, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 333 | Số 116 Ông Ích Khiêm, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 334 | Số 286 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
| 335 | Số 74 Đường A1, KDT Vĩnh Điềm Trung, Xã Vĩnh Ngọc, Thành Phố Nha Trang, Khánh Hòa |
| 336 | Số 471 Hùng Vương, P. Pleiku, Tỉnh Gia Lai (Địa chỉ cũ: Số 471 Hùng Vương, P. Phù Đổng, TP. Pleiku, Gia Lai) |
| 337 | Kiốt số 4 Chợ Gia Lâm, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội |
| 338 | Số 78 Sài Đồng, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội |
| 339 | Số 578 Lý Bôn, P. Kỳ Bá, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| 340 | Số 101 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 341 | Số 131 Trần Hưng Đạo, Phường Cẩm Phô, Thành Phố Hội An, Quảng Nam |
| 342 | Số 60 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Chính, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 343 | Số 132 Wừu, P. Ia Kring, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| 344 | Số 246 Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 345 | Số 101 Nguyệt Cư , tổ 93, Phường Nông Trang, Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ |
| 346 | Số 3358 ĐL Hùng Vương , khu 1, Phường Vân Phú, Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ |
| 347 | TDP Tập An Nam, Phường Phổ Văn, Thị Xã Đức Phổ, Quảng Ngãi |
| 348 | Số 934 Quang Trung, P. Chánh Lộ, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 349 | Số 278 Ngô Mây, P. Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| 350 | Số 389 Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| 351 | Số 77C Nguyễn Thái Học, Phường 3, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 352 | Số 122-124 Đường 30/4, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Biên Hòa, Đồng Nai |
| 353 | Số 218C Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 354 | Số 689/57 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| 355 | Số 167 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh |
| 356 | Số 499 Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm, Thành Phố Hòa Bình, Hòa Bình |
| 357 | Số 244 Trường Chinh, Tổ 1, P. Quyết Thắng, TP. Sơn La, Tỉnh Sơn La |
| 358 | Số 639 Trần Phú, Phường Cẩm Thủy, Thành Phố Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| 359 | Số 53 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phú Trinh, Thành Phố Phan Thiết, Bình Thuận |
| 360 | Số 289 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 361 | Số 104H Đường Số 23, Phường 11, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 362 | Siêu thị San Hà - Ấp 4, Xã Phước Lợi, Huyện Bến Lức, Long An |
| 363 | Thửa đất số 7 , tờ bản đồ số 12, Thị Trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An |
| 364 | Số 47B Ngô Gia Tự, P. Quán Bàu, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| 365 | Thôn An Tiên, Xã Xuân Giang, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
| 366 | Số 75, Trần Phú, P. Nam Hồng, TX. Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 367 | Số 130 Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 368 | Số 39/12 Hai Bà Trưng, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 369 | Số 664 Kim Giang, Phường Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Hà Nội |
| 370 | Số 264 Núi Thành, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà Nẵng |
| 371 | Số 334H Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| 372 | Số 34 Đường 422B, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội |
| 373 | Số 36 Quốc Lộ 61 , Ấp Tân Phú, Thị Trấn Cái Tắc, Huyện Châu Thành A, Hậu Giang |
| 374 | Số 934 Quang Trung, Thị Trấn Phố Mới, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh |
| 375 | Số 81 Lê Văn Thịnh, TT Gia Bình, Huyện Gia Bình,Tỉnh Bắc Ninh |
| 376 | Số 217 Lê Lợi, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh (Địa chỉ cũ: Số 217 Lê Lợi, P. Lê Lợi, TP. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang) |
| 377 | Số 370 Nguyễn Trãi, Xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Nghệ An |
| 378 | Số 259 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 379 | Số 250 Phan Xích Long, P. 2, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
| 380 | Số 173 Khu Lao Động, Phường Cẩm Tây, Thành Phố Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| 381 | Số 63 Phương Mai, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 382 | Số 30 Trần Đại Nghĩa, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 383 | Số 118 Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 384 | Số 68 Thành Công, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Hà Nội |
| 385 | Số 276 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội |
| 386 | Số 128 Đường 179, Thôn Trung Dương, X. Gia Lâm, TP. Hà Nội (Địa chỉ cũ: Số 128 Đường 179, Thôn Trung Dương, X. Kiêu Kỵ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội) |
| 387 | Số 142 Nguyễn Nghiêm, Phường Nghĩa Chánh, Thành Phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 388 | Số 118 Tuệ Tĩnh, P. Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An |
| 389 | Số 66 Thành Thái, P. Hưng Phúc, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| 390 | Số 301 Tôn Đức Thắng, P. Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, Tỉnh Đak Nông |
| 391 | Số 247 Trần Phú, Phường Diên Hồng, Thành Phố Pleiku, Gia Lai |
| 392 | Số A18 Hùng Vương, Phường 2, Thành Phố Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 393 | Số 60 Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 394 | Số 112 Khu Man Bồi Gốc Găng, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 395 | Số ĐT746 Tổ 3 , KP2, Thị Trấn Uyên Hưng, Huyện Tân Uyên, Bình Dương |
| 396 | Số 560 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội |
| 397 | Số 58 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 398 | Số 221 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Thành Phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 399 | Số 14/3 Tổ 3 Nghĩa Hiệp, Thị Trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng |
| 400 | Số 389 Thống Nhất, X. Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng |
| 401 | Số 477 Châu Phong, Phường Gia Cẩm, Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ |
| 402 | Số 162 Khu Đường Nam, P. Phong Châu, H. Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
| 403 | Số 107 Hà Huy Tập, TT. Cẩm Xuyên, H. Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 404 | Số 296 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 2, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 405 | Số 78 Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 406 | Số 105 C8 Phố Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 407 | Tầng 1, Tòa S3, Chung cư Goldmark City, 136 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 408 | Số 113 - A11 , Tập thể Khương Thượng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 409 | Số 8 ngõ 46C Phạm Ngọc Thạch (Nhà 28 ngõ 4 Đặng Văn Ngữ), Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 410 | Số 5 Đỗ Quang, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 411 | Tòa N03T8 Chung cư Horizon Tower, Khu Ngoại Giao Đoàn, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| 412 | Số B30-X3 Ngõ 6 Trần Hữu Dực , P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| 413 | Số 25 Ngô Sỹ Liên, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 414 | Tầng 1, Nhà D, Khu Nhà Ở Vinaconex 3, Số 60 Khúc Thừa Dụ, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| 415 | Số 05 Nguyễn Siêu, Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 416 | Số 41 Ngõ 15 Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 417 | Số 25 Lê Văn Hưu, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 418 | Số 329 Nguyễn Thị Lưu 2, P. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh (Địa chỉ cũ: Số 329 Nguyễn Thị Lưu 2, P. Ngô Quyền, TP. Bắc Giang , Tỉnh Bắc Giang) |
| 419 | Số 34 Đồng Khởi , KP4, Phường Tân Hiệp, Thành Phố Biên Hòa, Đồng Nai |
| 420 | Số 474 Lê Hồng Phong, KP Tân Phú 1, P. Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh (Số 474 Lê Hồng Phong, P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương) |
| 421 | Số 444 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
| 422 | Số 47 Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành Phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh |
| 423 | Số 289 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh |
| 424 | Số 227 Nguyễn Thị Nhỏ, Phường Tân Hoà, TP. Hồ Chí Minh |
| 425 | Số 634 Nguyễn Trung Trực, P. Rạch Giá, Tỉnh An Giang (Địa chỉ cũ: Số 634 Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang) |
| 426 | 122 Nguyễn Phúc Nguyên, phường Nhiêu Lộc, TP.HCM |
| 427 | Số 174 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Cần Thơ |
| 428 | Số 200 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Nam Định, Nam Định |
| 429 | Số 281 Phố Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, Thành Phố Nam Định, Nam Định |
| 430 | Số 297 Giải Phóng, Phường Văn Miếu, Thành Phố Nam Định, Nam Định |
| 431 | Số 51 Lê Công Thanh, Phường Hai Bà Trưng, Thành Phố Phủ Lý, Hà Nam |
| 432 | Số 248 Nguyễn Phước Lan, P. Hoà Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng |
| 433 | Số 38 Trần Nhân Tông , KP8, Phường Thanh Sơn, Thành Phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận |
| 434 | Số 104 Lê Hồng Phong , P. Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk |
| 435 | Số 67 Lê Thánh Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 436 | Số 97 Ngô Gia Tự, Phường Thanh Sơn, Thành Phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận |
| 437 | Số 9/8B Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Cần Thơ |
| 438 | Số 31 Nguyễn Thái Học, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 439 | Số 148 Liền Kề 6A Nguyễn Văn Lộc, Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 440 | Số 240 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Hà Nội |
| 441 | Số 698 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 442 | Số 114 Bà Triệu, P. Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| 443 | Số 192 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 444 | Số 35A Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội |
| 445 | Số 77Bis Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Huyện Thuận An, Bình Dương |
| 446 | Ô 35, DC 29B, Đường D1, KDC Việt Sing, Phường An Phú, Thành Phố Thuận An, Bình Dương |
| 447 | Số 81/4 Thủ̉ Khoa Huân , KP. Bình Phước A, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Bình Dương |
| 448 | Số 409 Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 449 | Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, TDP Thạch Bi 1, P. Sa Huỳnh, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 450 | Số 35 Tổ Phi Nôm, X. Hiệp Thạnh, H. Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng |
| 451 | Số 234A Khánh Hội, Phường 6, Quận 4, Hồ Chí Minh |
| 452 | Số 329 Huỳnh Tấn Phát, X. Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh (Địa chỉ cũ: Số 329 Huỳnh Tấn Phát, TT. Nhà Bè, H. Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh) |
| 453 | Số 108B Trần Hưng Đạo, X. Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ cũ: Số 108B Trần Hưng Đạo, TT. Liên Khương, H, Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng) |
| 454 | Số 13 Điện Biên I, Phường Lê Lợi, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên |
| 455 | Trạm Điện 1, Xã Hữu Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội |
| 456 | Số 116 Phố Huyện, TT. Quốc Oai, H. Quốc Oai, TP. Hà Nội |
| 457 | Số 289 Đường 30/4 , KP1, Phường 1, Thành Phố Tây Ninh, Tây Ninh |
| 458 | Số 119 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 459 | Số 332 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| 460 | Villa 2-19, Khu Hyundai, Đường Tô Hiệu, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội |
| 461 | Số 82 Trần Quang Diệu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội |
| 462 | 01S12 Tòa SA5 Khu Đô Thị Vinhomes Smart City, P. Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| 463 | Số 01SH09 Toà S1.01 Vinhomes Smart City, P. Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| 464 | Số 191 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| 465 | Số 16 Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, Thành Phố Rạch Giá, Kiên Giang |
| 466 | Số 135 Nguyễn Cao, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh |
| 467 | Số 124 Nguyễn Gia Thiều, Phường Suối Hoa, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh |
| 468 | Số 25B Phan Đình Phùng, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Hà Nội |
| 469 | Số 90 Hoàng Diệu, Phường Quang Trung, Thị Xã Sơn Tây, Hà Nội |
| 470 | Phố chợ 1, Thị Trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên |
| 471 | Số 240 Nguyễn Công Trứ, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng |
3. Hình thức khuyến mại: Tặng hàng hóa cho khách hàng không thu tiền, kèm theo việc mua hàng hóa
4. Thời gian khuyến mại: 01/02 – 15/02/2026. Chương trình có thể kết thúc sớm hơn khi hết quà tặng khuyến mại.
5. Hàng hoá dùng để khuyến mại (*): Hộp đựng quà Valentines

6. Hàng hoá khuyến mại (*):
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm |
| 09LD01 | Kem Gelato Dừa Vinamilk 90ml (12L/T) |
| 09LM01 | Kem Gelato Matcha Vinamilk 90ml (12L/T) |
| 09LT22 | Kem Gelato Hương Tiramisu Vinamilk 90ml (12L/T) |
| 09LP22 | Kem Gelato Phô Mai Dâu Vinamilk 90ml (12L/T) |
| 09LO01 | Kem Gelato Sữa Chua Xoài Vinamilk 90ml (12L/T) |
| 09NF20 | Kem Gelato Cà Phê Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NO04 | Kem Gelato Sữa Chua Xoài Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NX23 | Kem Gelato Matcha Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NP22 | Kem Gelato Phô Mai Dâu Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NT23 | Kem Gelato Hương Tiramisu Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NC23 | Kem Gelato Sôcôla Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09NY01 | Kem Gelato Chanh dây Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09ND10 | Kem Gelato Dừa Vinamilk 400ml (4H/T) |
| 09VC01 | Kem viên sôcôla Vinamilk 56ml |
| 09VN01 | Kem viên hương vani Vinamilk 56ml |
(*) Không áp dụng cho các sản phẩm sữa bột và sữa dạng lỏng dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi theo quy định tại Nghị định 100/2014/NĐ-CP. Chương trình không áp dụng các sản phẩm bị cấm khuyến mại theo quy định của pháp luật.
7. Khách hàng của chương trình khuyến mại (đối tượng được hưởng khuyến mại): Tất cả các khách hàng là người tiêu dùng mua Hàng hóa khuyến mại trên Địa bàn khuyến mại trong Thời gian khuyến mại được đề cập tại Mục 6, Mục 2, Mục 4 và đáp ứng quy định tại Mục 7 của Thông báo này (sau đây gọi là “Người tiêu dùng cuối” hoặc “Khách hàng”). VINAMILK sẽ chịu trách nhiệm phối hợp với các đối tác, đảm bảo triển khai chương trình khuyến mại tại Địa bàn khuyến mại đúng như cơ cấu chương trình đã thông báo. Công ty cam kết không vi phạm Nghị định 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ: Không thực hiện khuyến mại đối với sản phẩm sữa bột cho trẻ dưới 24 tháng tuổi. VINAMILK và Nhà phân phối phối hợp kê khai và chi trả chi phí thuế phát sinh (nếu có) của Khách hàng khi tham gia Chương trình khuyến mại.
8. Nội dung chi tiết của chương trình khuyến mại:
Trong thời gian khuyến mại, trên địa bàn khuyến mại: khi Khách hàng được quy định tại Mục 7 mua hàng hóa khuyến mại được quy định tại Mục 6 sẽ được tặng quà theo cơ cấu như sau:
Địa bàn thực hiện | Thời gian | Cơ cấu chương trình | Quà tặng |
| Các CH Vinamilk (có danh sách đính kèm) | 01/02 – 15/02/2026 | Khách hàng mua đơn 120,000 VNĐ cho các sản phẩm Kem Gelato, Kem viên Vinamilk được tặng 1 hộp đựng quà (Hộp gồm có: hộp quà, miếng giữ nhiệt, thiệp, dây cột thiệp) | Khách hàng được tặng 01 hộp đựng quà Valentines |