Miễn phí vận chuyển cho đơn từ 300K
https://d8um25gjecm9v.cloudfront.net/cms/126_chieu_cao_can_nang_be_trai_va_be_gai_1_7f2208f24e.jpg
Thông Tin Dinh Dưỡng

Chiều cao, cân nặng bé trai và bé gái 0 - 5 tuổi theo chuẩn tăng trưởng WHO

Việc theo dõi các chỉ số chiều dài/chiều cao bé trai và bé gái 0 - 5 tuổi dựa trên chuẩn tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) giúp gia đình và nhân viên y tế có thể đánh giá và theo dõi sự tăng trưởng của bé. Điều này góp phần giúp nhân viên y tế đưa ra những tư vấn về chế độ dinh dưỡng và chăm sóc bé phù hợp dành cho gia đình.

1. Giải thích bảng chiều cao cân nặng của bé theo chuẩn WHO

Z - scores là chỉ số dùng để so sánh chiều cao, cân nặng hoặc BMI của một bé với mức trung bình của những bé cùng độ tuổi và giới tính trong quần thể tham chiếu. SD (Standard Deviation - độ lệch chuẩn) là đơn vị dùng để đo khoảng cách giữa một giá trị và mức trung bình của quần thể. Nếu SD là các “vạch sơn” tiêu chuẩn trong cuộc đua thì Z - score chính là vị trí mà bé đang đứng ở đâu so với hàng triệu bạn bè cùng trang lứa.

Sau đây là ý nghĩa của chỉ số cân nặng và chiều dài/ chiều cao theo độ tuổi mà cha mẹ cần nắm rõ: 

1.1 Chỉ số cân nặng theo độ tuổi

Cân nặng của bé được so sánh với cân nặng của bé cùng tuổi, cùng giới theo chuẩn tăng trưởng của WHO. Trong đó chỉ số Z - score ở ngưỡng: (1)

  • -2SD ≤ Z - score ≤ +2SD: Bé có cân nặng trong giới hạn bình thường.
  • < -3SD: Bé suy dinh dưỡng thể gầy còm, mức độ nặng.
  • -3SD ≤ Z - score ≤ -2SD: Bé suy dinh dưỡng thể gầy còm mức độ vừa.
  • +2SD < Z - score < +3SD: Bé thừa cân, béo phì mức độ vừa.
  • > +3SD: Bé béo phì.
Cân nặng bé trai, bé gái

Chuẩn cân nặng bé gái, bé trai của WHO là mức cân nặng được so sánh với cân nặng trung bình của các bé cùng độ tuổi.

1.2 Chỉ số chiều dài/ chiều cao theo tuổi

Chiều cao của bé được so sánh với chiều cao của bé cùng tuổi, cùng giới theo biểu đồ tăng trưởng của WHO. Trong đó chỉ số Z - score ở ngưỡng như sau:  (1)

  • -2SD ≤ Z - score ≤ +2SD: Bé có chiều cao trong giới hạn bình thường.
  • -3SD ≤ Z - score ≤ -2SD: Bé suy dinh dưỡng thể thấp còi mức độ vừa.
  • < -3SD: Bé suy dinh dưỡng thể thấp còi, mức độ nặng.
  • +2SD < Z - score < +3SD: Bé dài (cao) hơn so với chuẩn.
  • > +3SD: Cần cho bé đi khám để kiểm tra về rối loạn nội tiết.

1.3 Chỉ số chiều dài/ chiều cao theo cân nặng

  • -2SD ≤ Z - score ≤ +2SD: Bé bình thường.
  • -3SD ≤ Z - score ≤ -2SD: Bé suy dinh dưỡng thể gầy còm mức độ vừa.
  • < -3SD: Bé suy dinh dưỡng thể gầy còm, mức độ nặng.
  • +2SD < Z - score < +3SD: Bé thừa cân, béo phì mức độ vừa.
  • +3SD: Bé béo phì.

>> Xem thêm: Bé 6 tháng tuổi nặng bao nhiêu kg và dài bao nhiêu cm?

2. Chiều cao cân nặng bé trai 0 - 5 tuổi theo chuẩn WHO

Dưới đây là bảng chiều cao cân nặng bé trai theo chuẩn WHO mà gia đình có thể tham khảo để theo dõi sự tăng trưởng của bé.  

2.1 Bảng cân nặng bé trai 0 - 5 tuổi (2)

Tháng tuổi

Cân nặng (kg)

-3SD

-2SD

-1SD

Median

+1SD

+2SD

+3SD

0

2,1

2,5

2,9

3,3

3,9

4,4

5,0

1

2,9

3,4

3,9

4,5

5,1

5,8

6,6

2

3,8

4,3

4,9

5,6

6,3

7,1

8,0

3

4,4

5,0

5,7

6,4

7,2

8,0

9,0

4

4,9

5,6

6,2

7,0

7,8

8,7

9,7

5

5,3

6,0

6,7

7,5

8,4

9,3

10,4

6

5,7

6,4

7,1

7,9

8,8

9,8

10,9

7

5,9

6,7

7,4

8,3

9,2

10,3

11,4

8

6,2

6,9

7,7

8,6

9,6

10,7

11,9

9

6,4

7,1

8,0

8,9

9,9

11,0

12,3

10

6,6

7,4

8,2

9,2

10,2

11,4

12,7

11

6,8

7,6

8,4

9,4

10,5

11,7

13,0

12

6,9

7,7

8,6

9,6

10,8

12,0

13,3

13

7,1

7,9

8,8

9,9

11,0

12,3

13,7

14

7,2

8,1

9,0

10,1

11,3

12,6

14,0

15

7,4

8,3

9,2

10,3

11,5

12,8

14,3

16

7,5

8,4

9,4

10,5

11,7

13,1

14,6

17

7,7

8,6

9,6

10,7

12,0

13,4

14,9

18

7,8

8,8

9,8

10,9

12,2

13,7

15,3

19

8,0

8,9

10,0

11,1

12,5

13,9

15,6

20

8,1

9,1

10,1

11,3

12,7

14,2

15,9

21

8,2

9,2

10,3

11,5

12,9

14,5

16,2

22

8,4

9,4

10,5

11,8

13,2

14,7

16,5

23

8,5

9,5

10,7

12,0

13,4

15,0

16,8

24

8,6

9,7

10,8

12,2

13,6

15,3

17,1

25

8,8

9,8

11,0

12,4

13,9

15,5

17,5

26

8,9

10,0

11,2

12,5

14,1

15,8

17,8

27

9,0

10,1

11,3

12,7

14,3

16,1

18,1

28

9,1

10,2

11,5

12,9

14,5

16,3

18,4

29

9,2

10,4

11,7

13,1

14,8

16,6

18,7

30

9,4

10,5

11,8

13,3

15,0

16,9

19,0

31

9,5

10,7

12,0

13,5

15,2

17,1

19,3

32

9,6

10,8

12,1

13,7

15,4

17,4

19,6

33

9,7

10,9

12,3

13,8

15,6

17,6

19,9

34

9,8

11,0

12,4

14,0

15,8

17,8

20,2

35

9,9

11,2

12,6

14,2

16,0

18,1

20,4

36

10,0

11,3

12,7

14,3

16,2

18,3

20,7

37

10,1

11,4

12,9

14,5

16,4

18,6

21,0

38

10,2

11,5

13,0

14,7

16,6

18,8

21,3

39

10,3

11,6

13,1

14,8

16,8

19,0

21,6

40

10,4

11,8

13,3

15,0

17,0

19,3

21,9

41

10,5

11,9

13,4

15,2

17,2

19,5

22,1

42

10,6

12,0

13,6

15,3

17,4

19,7

22,4

43

10,7

12,1

13,7

15,5

17,6

20,0

22,7

44

10,8

12,2

13,8

15,7

17,8

20,2

23,0

45

10,9

12,4

14,0

15,8

18,0

20,5

23,3

46

11,0

12,5

14,1

16,0

18,2

20,7

23,6

47

11,1

12,6

14,3

16,2

18,4

20,9

23,9

48

11,2

12,7

14,4

16,3

18,6

21,2

24,2

49

11,3

12,8

14,5

16,5

18,8

21,4

24,5

50

11,4

12,9

14,7

16,7

19,0

21,7

24,8

51

11,5

13,1

14,8

16,8

19,2

21,9

25,1

52

11,6

13,2

15,0

17,0

19,4

22,2

25,4

53

11,7

13,3

15,1

17,2

19,6

22,4

25,7

54

11,8

13,4

15,2

17,3

19,8

22,7

26,0

55

11,9

13,5

15,4

17,5

20,0

22,9

26,3

56

12,0

13,6

15,5

17,7

20,2

23,2

26,6

57

12,1

13,7

15,6

17,8

20,4

23,4

26,9

58

12,2

13,8

15,8

18,0

20,6

23,7

27,2

59

12,3

14,0

15,9

18,2

20,8

23,9

27,6

60

12,4

14,1

16,0

18,3

21,0

24,2

27,9

2.2 Bảng chiều dài/ chiều cao bé trai 0-5 tuổi (3)

Tháng tuổi

Chiều dài/ Chiều cao (cm)

-3SD

-2SD

-1SD

Median

+1SD

+2SD

+3SD

Chiều dài nằm [1] (được đo khi bé nằm)

0

44,2

46,1

48,0

49,9

51,8

53,7

55,6

1

48,9

50,8

52,8

54,7

56,7

58,6

60,6

2

52,4

54,4

56,4

58,4

60,4

62,4

64,4

3

55,3

57,3

59,4

61,4

63,5

65,5

67,6

4

57,6

59,7

61,8

63,9

66,0

68,0

70,1

5

59,6

61,7

63,8

65,9

68,0

70,1

72,2

6

61,2

63,3

65,5

67,6

69,8

71,9

74,0

7

62,7

64,8

67,0

69,2

71,3

73,5

75,7

8

64,0

66,2

68,4

70,6

72,8

75,0

77,2

9

65,2

67,5

69,7

72,0

74,2

76,5

78,7

10

66,4

68,7

71,0

73,3

75,6

77,9

80,1

11

67,6

69,9

72,2

74,5

76,9

79,2

81,5

12

68,6

71,0

73,4

75,7

78,1

80,5

82,9

13

69,6

72,1

74,5

76,9

79,3

81,8

84,2

14

70,6

73,1

75,6

78,0

80,5

83,0

85,5

15

71,6

74,1

76,6

79,1

81,7

84,2

86,7

16

72,5

75,0

77,6

80,2

82,8

85,4

88,0

17

73,3

76,0

78,6

81,2

83,9

86,5

89,2

18

74,2

76,9

79,6

82,3

85,0

87,7

90,4

19

75,0

77,7

80,5

83,2

86,0

88,8

91,5

20

75,8

78,6

81,4

84,2

87,0

89,8

92,6

21

76,5

79,4

82,3

85,1

88,0

90,9

93,8

22

77,2

80,2

83,1

86,0

89,0

91,9

94,9

23

78,0

81,0

83,9

86,9

89,9

92,9

95,9

24

78,7

81,7

84,8

87,8

90,9

93,9

97,0

Chiều cao (được đo khi bé đứng)

Theo tiêu chuẩn Tăng trưởng bé của WHO, cần trừ đi 0,7cm từ chiều dài nằm để quy đổi thành chiều cao đứng cho bé từ 2 tuổi trở lên. (11)

24 

76,0

79,3

82,5

85,7

88,9

92,2

95,4

25

76,8

80,0

83,3

86,6

89,9

93,1

96,4

26

77,5

80,8

84,1

87,4

90,8

94,1

97,4

27

78,1

81,5

84,9

88,3

91,7

95,0

98,4

28

78,8

82,2

85,7

89,1

92,5

96,0

99,4

29

79,5

82,9

86,4

89,9

93,4

96,9

100,3

30

80,1

83,6

87,1

90,7

94,2

97,7

101,3

31

80,7

84,3

87,9

91,4

95,0

98,6

102,2

32

81,3

84,9

88,6

92,2

95,8

99,4

103,1

33

81,9

85,6

89,3

92,9

96,6

100,3

103,9

34

82,5

86,2

89,9

93,6

97,4

101,1

104,8

35

83,1

86,8

90,6

94,4

98,1

101,9

105,6

36

83,6

87,4

91,2

95,1

98,9

102,7

106,5

37

84,2

88,0

91,9

95,7

99,6

103,4

107,3

38

84,7

88,6

92,5

96,4

100,3

104,2

108,1

39

85,3

89,2

93,1

97,1

101,0

105,0

108,9

40

85,8

89,8

93,8

97,7

101,7

105,7

109,7

41

86,3

90,4

94,4

98,4

102,4

106,4

110,5

42

86,8

90,9

95,0

99,0

103,1

107,2

111,2

43

87,4

91,5

95,6

99,7

103,8

107,9

112,0

44

87,9

92,0

96,2

100,3

104,5

108,6

112,7

45

88,4

92,5

96,7

100,9

105,1

109,3

113,5

46

88,9

93,1

97,3

101,5

105,8

110,0

114,2

47

89,3

93,6

97,9

102,1

106,4

110,7

114,9

48

89,8

94,1

98,4

102,7

107,0

111,3

115,7

49

90,3

94,6

99,0

103,3

107,7

112,0

116,4

50

90,7

95,1

99,5

103,9

108,3

112,7

117,1

51

91,2

95,6

100,1

104,5

108,9

113,3

117,7

52

91,7

96,1

100,6

105,0

109,5

114,0

118,4

53

92,1

96,6

101,1

105,6

110,1

114,6

119,1

54

92,6

97,1

101,6

106,2

110,7

115,2

119,8

55

93,0

97,6

102,2

106,7

111,3

115,9

120,4

56

93,4

98,1

102,7

107,3

111,9

116,5

121,1

57

93,9

98,5

103,2

107,8

112,5

117,1

121,8

58

94,3

99,0

103,7

108,4

113,0

117,7

122,4

59

94,7

99,5

104,2

108,9

113,6

118,3

123,1

60

95,2

99,9

104,7

109,4

114,2

118,9

123,7

Chiều cao bé trai, bé gái

Cha mẹ nên so sánh chiều cao, cân nặng của con với chuẩn WHO và tham khảo ý kiến bác sĩ để đánh giá tình trạng tăng trưởng của trẻ.

3. Chiều cao cân nặng bé gái 0 - 5 tuổi theo chuẩn WHO

Dưới đây là bảng chiều cao cân nặng bé gái theo chuẩn WHO mà gia đình có thể tham khảo để theo dõi sự tăng trưởng của bé.  

3.1 Bảng cân nặng bé gái 0 - 5 tuổi (2)

Tháng tuổi

Cân nặng (kg)

-3SD

-2SD

-1SD

Median

+1SD

+2SD

+3SD

0

2,0

2,4

2,8

3,2

3,7

4,2

4,8

1

2,7

3,2

3,6

4,2

4,8

5,5

6,2

2

3,4

3,9

4,5

5,1

5,8

6,6

7,5

3

4,0

4,5

5,2

5,8

6,6

7,5

8,5

4

4,4

5,0

5,7

6,4

7,3

8,2

9,3

5

4,8

5,4

6,1

6,9

7,8

8,8

10,0

6

5,1

5,7

6,5

7,3

8,2

9,3

10,6

7

5,3

6,0

6,8

7,6

8,6

9,8

11,1

8

5,6

6,3

7,0

7,9

9,0

10,2

11,6

9

5,8

6,5

7,3

8,2

9,3

10,5

12,0

10

5,9

6,7

7,5

8,5

9,6

10,9

12,4

11

6,1

6,9

7,7

8,7

9,9

11,2

12,8

12

6,3

7,0

7,9

8,9

10,1

11,5

13,1

13

6,4

7,2

8,1

9,2

10,4

11,8

13,5

14

6,6

7,4

8,3

9,4

10,6

12,1

13,8

15

6,7

7,6

8,5

9,6

10,9

12,4

14,1

16

6,9

7,7

8,7

9,8

11,1

12,6

14,5

17

7,0

7,9

8,9

10,0

11,4

12,9

14,8

18

7,2

8,1

9,1

10,2

11,6

13,2

15,1

19

7,3

8,2

9,2

10,4

11,8

13,5

15,4

20

7,5

8,4

9,4

10,6

12,1

13,7

15,7

21

7,6

8,6

9,6

10,9

12,3

14,0

16,0

22

7,8

8,7

9,8

11,1

12,5

14,3

16,4

23

7,9

8,9

10,0

11,3

12,8

14,6

16,7

24

8,1

9,0

10,2

11,5

13,0

14,8

17,0

25

8,2

9,2

10,3

11,7

13,3

15,1

17,3

26

8,4

9,4

10,5

11,9

13,5

15,4

17,7

27

8,5

9,5

10,7

12,1

13,7

15,7

18,0

28

8,6

9,7

10,9

12,3

14,0

16,0

18,3

29

8,8

9,8

11,1

12,5

14,2

16,2

18,7

30

8,9

10,0

11,2

12,7

14,4

16,5

19,0

31

9,0

10,1

11,4

12,9

14,7

16,8

19,3

32

9,1

10,3

11,6

13,1

14,9

17,1

19,6

33

9,3

10,4

11,7

13,3

15,1

17,3

20,0

34

9,4

10,5

11,9

13,5

15,4

17,6

20,3

35

9,5

10,7

12,0

13,7

15,6

17,9

20,6

36

9,6

10,8

12,2

13,9

15,8

18,1

20,9

37

9,7

10,9

12,4

14,0

16,0

18,4

21,3

38

9,8

11,1

12,5

14,2

16,3

18,7

21,6

39

9,9

11,2

12,7

14,4

16,5

19,0

22,0

40

10,1

11,3

12,8

14,6

16,7

19,2

22,3

41

10,2

11,5

13,0

14,8

16,9

19,5

22,7

42

10,3

11,6

13,1

15,0

17,2

19,8

23,0

43

10,4

11,7

13,3

15,2

17,4

20,1

23,4

44

10,5

11,8

13,4

15,3

17,6

20,4

23,7

45

10,6

12,0

13,6

15,5

17,8

20,7

24,1

46

10,7

12,1

13,7

15,7

18,1

20,9

24,5

47

10,8

12,2

13,9

15,9

18,3

21,2

24,8

48

10,9

12,3

14,0

16,1

18,5

21,5

25,2

49

11,0

12,4

14,2

16,3

18,8

21,8

25,5

50

11,1

12,6

14,3

16,4

19,0

22,1

25,9

51

11,2

12,7

14,5

16,6

19,2

22,4

26,3

52

11,3

12,8

14,6

16,8

19,4

22,6

26,6

53

11,4

12,9

14,8

17,0

19,7

22,9

27,0

54

11,5

13,0

14,9

17,2

19,9

23,2

27,4

55

11,6

13,2

15,1

17,3

20,1

23,5

27,7

56

11,7

13,3

15,2

17,5

20,3

23,8

28,1

57

11,8

13,4

15,3

17,7

20,6

24,1

28,5

58

11,9

13,5

15,5

17,9

20,8

24,4

28,8

59

12,0

13,6

15,6

18,0

21,0

24,6

29,2

60

12,1

13,7

15,8

18,2

21,2

24,9

29,5

3.2 Bảng chiều cao bé gái 0 - 5 tuổi (3)

Tháng tuổi

Chiều dài/ Chiều cao (cm)

-3SD

-2SD

-1SD

Median

+1SD

+2SD

+3SD

Chiều dài nằm (được đo khi bé nằm)

0

43,6

45,4

47,3

49,1

51,0

52,9

54,7

1

47,8

49,8

51,7

53,7

55,6

57,6

59,5

2

51,0

53,0

55,0

57,1

59,1

61,1

63,2

3

53,5

55,6

57,7

59,8

61,9

64,0

66,1

4

55,6

57,8

59,9

62,1

64,3

66,4

68,6

5

57,4

59,6

61,8

64,0

66,2

68,5

70,7

6

58,9

61,2

63,5

65,7

68,0

70,3

72,5

7

60,3

62,7

65,0

67,3

69,6

71,9

74,2

8

61,7

64,0

66,4

68,7

71,1

73,5

75,8

9

62,9

65,3

67,7

70,1

72,6

75,0

77,4

10

64,1

66,5

69,0

71,5

73,9

76,4

78,9

11

65,2

67,7

70,3

72,8

75,3

77,8

80,3

12

66,3

68,9

71,4

74,0

76,6

79,2

81,7

13

67,3

70,0

72,6

75,2

77,8

80,5

83,1

14

68,3

71,0

73,7

76,4

79,1

81,7

84,4

15

69,3

72,0

74,8

77,5

80,2

83,0

85,7

16

70,2

73,0

75,8

78,6

81,4

84,2

87,0

17

71,1

74,0

76,8

79,7

82,5

85,4

88,2

18

72,0

74,9

77,8

80,7

83,6

86,5

89,4

19

72,8

75,8

78,8

81,7

84,7

87,6

90,6

20

73,7

76,7

79,7

82,7

85,7

88,7

91,7

21

74,5

77,5

80,6

83,7

86,7

89,8

92,9

22

75,2

78,4

81,5

84,6

87,7

90,8

94,0

23

76,0

79,2

82,3

85,5

88,7

91,9

95,0

24

76,7

80,0

83,2

86,4

89,6

92,9

96,1

Chiều cao (được đo khi bé đứng)

Theo tiêu chuẩn Tăng trưởng bé của WHO, cần trừ đi 0,7cm từ chiều dài nằm để quy đổi thành chiều cao đứng cho bé từ 2 tuổi trở lên. (11)

24

76,0

79,3

82,5

85,7

88,9

92,2

95,4

25

76,8

80,0

83,3

86,6

89,9

93,1

96,4

26

77,5

80,8

84,1

87,4

90,8

94,1

97,4

27

78,1

81,5

84,9

88,3

91,7

95,0

98,4

28

78,8

82,2

85,7

89,1

92,5

96,0

99,4

29

79,5

82,9

86,4

89,9

93,4

96,9

100,3

30

80,1

83,6

87,1

90,7

94,2

97,7

101,3

31

80,7

84,3

87,9

91,4

95,0

98,6

102,2

32

81,3

84,9

88,6

92,2

95,8

99,4

103,1

33

81,9

85,6

89,3

92,9

96,6

100,3

103,9

34

82,5

86,2

89,9

93,6

97,4

101,1

104,8

35

83,1

86,8

90,6

94,4

98,1

101,9

105,6

36

83,6

87,4

91,2

95,1

98,9

102,7

106,5

37

84,2

88,0

91,9

95,7

99,6

103,4

107,3

38

84,7

88,6

92,5

96,4

100,3

104,2

108,1

39

85,3

89,2

93,1

97,1

101,0

105,0

108,9

40

85,8

89,8

93,8

97,7

101,7

105,7

109,7

41

86,3

90,4

94,4

98,4

102,4

106,4

110,5

42

86,8

90,9

95,0

99,0

103,1

107,2

111,2

43

87,4

91,5

95,6

99,7

103,8

107,9

112,0

44

87,9

92,0

96,2

100,3

104,5

108,6

112,7

45

88,4

92,5

96,7

100,9

105,1

109,3

113,5

46

88,9

93,1

97,3

101,5

105,8

110,0

114,2

47

89,3

93,6

97,9

102,1

106,4

110,7

114,9

48

89,8

94,1

98,4

102,7

107,0

111,3

115,7

49

90,3

94,6

99,0

103,3

107,7

112,0

116,4

50

90,7

95,1

99,5

103,9

108,3

112,7

117,1

51

91,2

95,6

100,1

104,5

108,9

113,3

117,7

52

91,7

96,1

100,6

105,0

109,5

114,0

118,4

53

92,1

96,6

101,1

105,6

110,1

114,6

119,1

54

92,6

97,1

101,6

106,2

110,7

115,2

119,8

55

93,0

97,6

102,2

106,7

111,3

115,9

120,4

56

93,4

98,1

102,7

107,3

111,9

116,5

121,1

57

93,9

98,5

103,2

107,8

112,5

117,1

121,8

58

94,3

99,0

103,7

108,4

113,0

117,7

122,4

59

94,7

99,5

104,2

108,9

113,6

118,3

123,1

60

95,2

99,9

104,7

109,4

114,2

118,9

123,7

Lưu ý: Gia đình nên đưa bé đến khám tại cơ sở y tế hoặc gặp bác sĩ/ chuyên gia dinh dưỡng để được đánh giá chính xác tình trạng cân nặng và chiều cao.

4. Hướng dẫn cách đo chiều dài/chiều cao và cân nặng bé trai, bé gái

Để xác định chiều dài/ chiều cao và cân nặng của bé, gia đình có thể tham khảo những hướng dẫn sau của Viện Dinh dưỡng Quốc gia: 

4.1 Cách đo chiều dài/chiều cao cho bé (4)

Với bé dưới 2 tuổi: Đo chiều dài nằm và cần 2 người phối hợp

  • Một người cần giữ đầu bé sao cho đỉnh đầu chạm sát vào điểm mốc cố định của thước đo.
  • Người còn lại trong gia đình cần giữ hai chân bé, đồng thời duỗi thẳng chân bé một cách nhẹ nhàng, đảm bảo hai gót chân của bé chạm vào thanh trượt của thước đo.
  • Để kết quả đo chính xác, cần đảm bảo cơ thể bé ở tư thế thẳng, không cong người và giữ các điểm cơ thể của bé (đầu, vai, mông, chân) nằm đúng trục đo.
  • Người giữ đầu sẽ là người đọc và ghi lại kết quả đo chiều dài của bé theo đơn vị cm và chính xác đến 1 số lẻ (Ví dụ: 59,8cm).

Với bé trên 2 tuổi: Đo chiều cao đứng

  • Cho bé đứng thẳng trên mặt phẳng cứng, sát vào thước đo, hai gót chân chạm nhau.
  • Giữ cho đầu, vai, mông và gót chân của bé áp sát vào thước đo (đủ 5 điểm chạm).
  • Sử dụng thanh chắn vuông góc để xác định điểm cao nhất của đầu bé, sau đó đọc và ghi lại kết quả với đơn vị cm và chính xác đến 1 số lẻ (Ví dụ: 101,5 cm).

4.2 Cách xác định cân nặng của bé (4)

  • Cho bé mặc quần áo nhẹ và bỏ giày dép trước khi cân.
  • Đặt bé đứng ở vị trí chính giữa cân hoặc nằm giữa lòng máng tùy theo tháng tuổi của bé.
  • Gia đình cần đảm bảo bé không cử động trong quá trình cân.
  • Đọc kết quả khi cân đã ổn định và ghi lại cân nặng của bé theo đơn vị kg (ví dụ: 17,6kg).
Cách xác định cân nặng của bé

Gia đình chú ý nên cho bé mặc quần áo gọn nhẹ và bỏ giày dép trước khi cân.

5. Cân nặng và chiều cao của bé ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

Bên cạnh các yếu tố như di truyền, giới tính, điều kiện chăm sóc,... Chế độ dinh dưỡng phù hợp với độ tuổi và dinh dưỡng cân đối đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển thể chất của bé. Bé nên được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu và tiếp tục bú mẹ đến 24 tháng tuổi hoặc lâu hơn. (5, 6, 7, 8). Khi bé tròn 6 tháng tuổi (180 ngày tuổi), tiếp tục cho bé bú mẹ hoặc sữa công thức song song cùng chế độ ăn dặm cân đối, phù hợp với độ tuổi (8, 9).

Với những bé không bú mẹ được/ mẹ ít sữa thì cần trao đổi với nhân viên y tế để được tư vấn dùng thêm sữa công thức phù hợp với độ tuổi và nhu cầu.

Ngoài ra, ba mẹ có thể tham khảo các sản phẩm sữa bột cho bé của Vinamilk với công thức cải tiến bổ sung các dưỡng chất thiết yếu theo từng nhu cầu:

  • Dielac Gold - Dòng sữa hỗ trợ bé phát triển toàn diện với công thức cải tiến bổ sung 36 dưỡng chất chuyên biệt giúp tăng cân, tiêu hóa khỏe. Kết hợp nguồn sữa non 24h từ Mỹ chứa hàm lượng kháng thể IgG cao cùng lợi khuẩn BB-12TM giúp tăng nồng độ kháng thể IgA, hỗ trợ tăng cường miễn dịch tự nhiên.
Dielac Gold - Sữa hỗ trợ bé phát triển toàn diện

Dielac Gold - Sữa hỗ trợ bé phát triển toàn diện với 36 dưỡng chất chuyên biệt

  • Dielac Grow - Dòng sữa hỗ trợ tăng chiều cao sở hữu công thức dinh dưỡng chuyên biệt dành cho trẻ em Việt. Sữa bổ sung Canxi, Vitamin D3Vitamin K2 giúp trẻ phát triển xương và chiều cao.
Dielac Grow – Dòng sữa hỗ trợ tăng chiều cao cho bé

Dielac Grow – Dòng sữa hỗ trợ tăng chiều cao cho bé nhờ bổ sung Canxi, D2 và K3

  • Dielac Grow Plus - Dòng sữa dành cho trẻ suy dinh dưỡng, thấp còi với công thức chuyên biệt chứa đạm whey giàu alpha-Lactalbumin và 38 dưỡng chất, cùng HMO và sữa non 24h củng cố đề kháng, hỗ trợ bé tăng cân bền. 3 hộp sữa Dielac Grow Plus 110ml hoặc 2 hộp sữa bột pha sẵn Dielac Grow Plus 180ml mỗi ngày giúp đáp ứng 100% yêu cầu Vitamin K2 theo EFSA dành cho trẻ từ 1-4 tuổi, 100% Canxi và Vitamin D3 theo nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị của Bộ Y Tế cho trẻ từ 1-6 tuổi.

Trên đây là bảng chiều cao cân nặng bé trai và bé gái 0 - 5 tuổi theo chuẩn tăng trưởng WHO cho cha mẹ tham khảo. Mỗi bé phát triển với tốc độ khác nhau, vì vậy nếu có bất kỳ thắc mắc hay lo lắng nào về dinh dưỡng, tăng trưởng hay sức khỏe, gia đình hãy gặp bác sĩ nhi khoa hoặc chuyên gia dinh dưỡng để được tư vấn chi tiết về chế độ chăm sóc phù hợp cho bé.

Bài viết liên quan:

Tài liệu tham khảo:

  1. Viện Dinh dưỡng. Cách đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng nhân trắc tại cộng đồng. https://viendinhduong.vn/vi/article/tin-tuc/6895b62d97593a62cd010993 (Truy cập lần cuối 16 04 2026)  
  2. WHO. Weight for age. https://www.who.int/tools/child-growth-standards/standards/weight-for-age  (Truy cập lần cuối 16 04 2026)
  3. WHO. Length/height for age. https://www.who.int/tools/child-growth-standards/standards/length-height-for-age     (Truy cập lần cuối 16 04 2026)  
  4. Viện Dinh dưỡng. Hướng dẫn quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính. https://viendinhduong.vn/storage/app/uploads/public/FileUpload/Files/TL-VDD-0006-HD%20quan%20ly%20tre%20SDD%20cap%20tinh-2015.pdf   (Truy cập lần cuối 16 04 2026)  
  5. Viện Dinh dưỡng. Can thiệp chiều cao khi nào là hiệu quả nhất cho trẻ em. https://viendinhduong.vn/vi/professional-activities/dinh-duong-hop-ly-cho-lua-tuoi-hoc-duong/67f73206a3ecbae7f40ae464   (Truy cập lần cuối 16 04 2026)
  6. NIH. Factors Affecting Weight & Health. https://www.niddk.nih.gov/health-information/weight-management/adult-overweight-obesity/factors-affecting-weight-health  (Truy cập lần cuối 16 04 2026)    
  7. PubMed. Somatic growth of lean children: the potential role of sleep. https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/25124976/   (Truy cập lần cuối 16 04 2026)
  8. Bộ Y tế. Hướng dẫn ăn bổ sung cho trẻ em từ 6 tháng tuổi đến 23 tháng tuổi được ban hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-BYT. https://viendinhduong.vn/storage/app/uploads/public/2026/03/03/quyet_dinh_hd_an_bo_sung.pdf   (Truy cập lần cuối 16 04 2026)
  9. 10 NỀN TẢNG Y HỌC THỰC CHỨNG KHUYẾN NGHỊ CHO NHŨ NHI VÀ TRẺ NHỎ ĂN DẶM
  10. CDC. Modified z-scores in the CDC growth charts. https://www.cdc.gov/growth-chart-training/media/pdfs/Modified-Z-scores-508.pdf   (Truy cập lần cuối 16 04 2026)  
  11. UNICEF. Anthropometry-children-under-5-guidance-English_2019.pdf. https://data.unicef.org/wp-content/uploads/2019/05/Anthropometry-children-under-5-guidance-English_2019.pdf    (Truy cập lần cuối 16 04 2026)