Mẹ hãy chọn giai đoạn

Những năm đầu đời là giai đoạn trẻ tăng trưởng bức phá về chiều cao và hoàn thiện cấu trúc não bộ.

Dielac Alpha với công thức 3 trong 1 cung cấp đầy đủ các dưỡng chất thiết yếu hỗ trợ phát triển não bộ, giúp tăng cân, chiều cao và tăng sức đề kháng. Sản phẩm được nghiên cứu đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng theo khuyến nghị RNI cuả Bộ Y Tế Việt Nam, bổ sung hàm lượng DHA giúp đáp ứng theo khuyến nghị của FAO/WHO (2010)*

icon1        icon2

Điều kì điệu từ Dielac Alpha

Hỗ trợ phát triển
não bộ

Các acid béo Omega 3, Omega 6, DHA , ARA và Taurin  những dưỡng chất cần thiết cho sự hình thành phát triển não bộ và tế bào võng mạc mắt giúp hỗ trợ phát triển trí tuệ và thị giác của trẻ.

Cholin là thành phần quan trọng trong cấu trúc màng tế bào thần kinh hỗ trợ sự phát triển nhân thức của trẻ.

Thúc đẩy phát triển thể chất

Giàu các dưỡng chất Vitamin và khoáng chất cần thiết cho nhu cầu tăng trưởng nhanh, phát triển thể chất của trẻ 2 – 4 tuổi. Với tỉ lệ Canxi & Phospho (Ca:P) thích hợp và Vitamin D, K, Magie giúp hệ xương, răng của trẻ chắc khỏe, phát triển tốt chiều cao.

Tăng cường sức đề kháng & Hỗ trợ tăng cường
sức đề kháng

Sữa non Colostrum là sữa bò được vắt ra trong 48 giờ đầu sau khi sinh chứa rất nhiều kháng thể và các vi chất thiết yếu như Zn, Se, Vitamin A,D,C giúp tăng sức đề kháng, bảo vệ trẻ luôn khỏe mạnh chống lại các bệnh nhiễm khuẩn khi tiếp xúc nhiều hơn với môi trường xung quanh.

Chất xơ hòa tan Inulin & Oligofructose được chiết xuất từ thực vật làm tăng cường hệ vi khuẩn có lợi đường ruột, hỗ trợ hệ tiêu hóa của trẻ khỏe mạnh, giúp nhuận tràng, từ đó hấp thụ các chất dinh dưỡng tốt hơn.

 

 

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Dielac Alpha
trẻ từ 0-6 tháng

Thành phần trung bình Trong 100g bột Trong 1 ly đã pha Đơn vị
Năng lượng 516 67 kCal
Chất đạm 11.2 1,5 g
Chất béo 28 3,6 g
Acid linoleic 4500 585 mg
Acid Alpha-linolenic 350 45,5 mg
DHA (Docosahexanoic acid) 50 6,5 mg
ARA (Arachidonic acid) 50 6,5 mg
Hydrat Cacbon 54,3 7,1 g
Inositol 24 3,1 mg
L-Carniti 12 1,6 mg
Chất xơ hòa tan 1 0,13 g
Lutein 70 9,1 g
Độ ẩm 3 0 g
Khoáng chất
Natri 150 19,5 mg
Kali 550 71,5 mg
Clorid 270 35,1 mg
Calci 425 55,3 mg
Phospho 315 41 mg
Magnesi 35 4,6 mg
Manga 60 7,8 mcg
Sắt 6 0,78 mg
Iod 85 11.1 mcg
Kẽm 3,5 0,46 mg
Đồng 0,35 0,05 mg
Selen 13 1,7 mcg
Vitamin
Vitamin A 1350 176 I,U
Vitamin D3 312 40,6 I,U
Vitamin E 6 0,78 mg
Vitamin K1 23 3 mcg
Vitamin C 65 8,5 mg
Vitamin B1 0,43 0,06 mg
Vitamin B2 0,6 0,08 mg
Vitamin PP 5 0,65 mg
Vitamin B6 0,2 0,03 mg
Acid folic 80 10,4 mcg
Acid pantothetic 3 0,38 mg
Vitamin B12 0,8 0,1 mcg
Biotin 13 1,7 mcg
Cholin 90 11,7 mg
Dielac Alpha
trẻ từ 6-12 tháng

Thành phần trung bình Trong 100g bột Trong 1 ly đã pha Đơn vị
Năng lượng 498 64,7 kCal
Chất đạm 16,2 2,1 g
Chất béo 25 3,3 g
Acid linoleic 3600 468 mg
Acid Alpha-linoleic 300 39 mg
DHA (Docosahexanoic acid) 50 6,5 mg
ARA (Arachidonic acid) 50 6,5 mg
Hydrat cacbon 51,8 6,7 g
Chất xơ hòa tan 1 0,13 g
Inositol 24 3,1 mg
Taurin 39 5,1 mg
L-Carnitin 12 1,6 mg
Lutein 70 9,1 mcg
Độ ẩm 3 0 g
Khoáng chất
Natri 200 26 mg
Kali 650 84,5 mg
Clorid 350 45,5 mg
Calci 475 61,8 mg
Phospho 385 50,1 mg
Magnesi 45 5,9 mg
Manga 75 9,8 mcg
Sắt 6 0,78 mg
Iod 95 12,4 mcg
Kẽm 3,6 0,47 mg
Đồng 0,35 0,05 mg
Selen 13 1,7 mcg
Vinamin
Vitamin A 1600 208 I,U
Vitamin D3 336 43,7 43,7
Vitamin E 6 0,78 mg
Vitamin K1 23 3 mcg
Vitamin C 65 8,5 mg
Vitamin B1 0,5 0,07 mg
Vitamin B2 0,9 0,12 mg
Vitamin B6 0,29 0,04 mg
Vitamin PP 4,5 0,59 mg
Acid folic 85 11,1 mcg
Acid pantothetic 3,5 0,46 mg
Vitamin B12 1,3 0,17 mcg
Biotin 15 2 mcg
Cholin 95 12,4 mg
Dielac Alpha
trẻ từ 1 - 2 tuổi

Thành phần trung bình Trong 100g bột Trong 1 ly đã pha Đơn vị
Năng lượng 463 157 kCal
Chất đạm 17 5,8 g
Chất béo 19 6,5 g
Acid linoleum 2300 782 mg
Acid Alpha-linolenic 230 78,2 mg
DHA (Docosahexaenoic acid) 22 7,5 mg
ARA (Arachidonic acid) 22 7,5 mg
Hydrat Cacbon 55,2 18,8 g
Chất xơ hoà tan 2 0,68 g
Taurin 55 18,7 mg
Lutein 110 37,4 mg
Độ ẩm 3 0 g
Khoáng chất
Natri 196 66,6 mg
Kali 895 304 mg
Clorid 460 156 mg
Canxi 620 211 mg
Phospho 500 170 mg
Magiê 89 30,3 mg
Sắt 8,5 2,9 mg
Kẽm 5,3 1,8 mg
Mangan 86 29,2 mcg
Iod 110 37,4 mcg
Đồng 0,34 0,34 mg
Selen 20 6,8 mcg
Vinamins
Vitamin A 1600 544 I,U
Vitamin D3 412 140 I,U
Vitamin E 7,3 2,5 mg
Vitamin K1 19 6,5 mcg
Vitamin C 55 18,7 mg
Vitamin B1 0,58 0,2 mg
Vitamin B2 1 0,34 mg
Vitamin PP 7 2,4 mg
Vitamin B6 0,73 0,25 mg
Acid folic 110 37,4 mg
Acid pantothetic 3 1 mg
Vitamin B12 1,4 0,48 mcg
Biotin 15 5,1 mcg
Cholin 110 37,4 mg
Dielac Alpha
trẻ từ 2 - 6 tuổi

Thành phần trung bình Trong 100g bột Trong 1 ly đã pha Đơn vị
Năng lượng 458 156 kcal
Chất đạm 17 5,8 g
Chất béo 18 6,1 g
Acid linoleic 2300 782 mg
Acid Alpha-linolenic 220 74,8 mg
DHA (Docosahexanoic acid) 22 7,5 mg
ARA (Arachidonic acid) 11 3,7 mg
Hydrat Carbon 56,2 19,1 g
Chất xơ hoà tan 2 0,68 g
Lysin 1500 510 mg
Taurin 55 18,7 mg
Lutein 110 37,4 mg
Độ ẩm 3 0 g
Khoáng chất
Natri 220 74,8 mg
Kali 895 304 mg
Clorid 460 156 mg
Calci 620 211 mg
Phospho 500 170 mg
Magnesi 60 20,4 mg
Mangan 86 29,2 mcg
Sắt 8 2,7 mg
Kẽm 5,4 1,8 mg
Iod 110 37,4 mcg
Đồng 0.36 0,12 mg
Selen 20 6,8 mcg
Vitamins
Vitamin A 1600 544 I,U
Vitamin D3 412 140 I,U
Vitamin E 8 2,7 mg
Vitamin K1 20 6,8 mcg
Vitamin C 56 19 mg
Vitamin B1 0,6 0,2 mg
Vitamin B2 1 0,34 mg
Vitamin PP 7,5 2,6 mg
Vitamin B6 0,75 0,26 mg
Acid folic 110 37,4 mcg
Acid pantothetic 3,4 1,2 mg
Vitamin B12 1,4 0,48 mcg
Biotin 15 5,1 mcg
Chotin 110 5,1 mg

chủng loại & quy cách đóng gói

Dielac Alpha gồm các chủng loại sau:

Sữa Bột
  • Hộp thiếc 900 g
  • Hộp giấy 900 g
  • Hộp giấy 400 g

Mẹ cần hỗ trợ?

Trung tâm tư vấn dinh dưỡng

1900545425

Viết cho chúng tôi

email