CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN

HỖ TRỢ TIÊU HÓA VÀ ĐỀ KHÁNG
Tăng 30% HMO (a) – 2'-Fucosyllactose (2’-FL) là prebiotic có cấu trúc tương tự như dưỡng chất được tìm thấy trong sữa mẹ kết hợp cùng chất xơ hòa tan FOShệ lợi khuẩn (probiotics) BB-12TM & LGGTM giúp hạn chế sự bám dính của các tác nhân gây bệnh lên thành ruột của trẻ, tăng vi khuẩn có lợi, ức chế vi khuẩn có hại, hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe và tăng khả năng miễn dịch của trẻ. Ngoài ra còn có các vitamin A, D, C, Kẽm, Selen và hỗn hợp Nucleotid giúp tăng sức đề kháng.

(a) So với Sản phẩm dinh dưỡng - Optimum Gold 4 số CBSP 04-A5/VNM/2019.

GIÚP PHÁT TRIỂN NÃO BỘ
Bổ sung 25% lượng DHA (b) từ tảo(c) – với DHA giúp đáp ứng hàm lượng theo khuyến nghị hằng ngày của các chuyên gia Y tế thế giới FAO/WHO (d) cùng Taurin và Lutein hỗ trợ phát triển não bộ, thị giác giúp tăng khả năng nhận thức, học hỏi và ghi nhớ của trẻ.

(b) So với Sản phẩm dinh dưỡng - Dielac Alpha Gold IQ 4 số CBSP 03-A5/VNM/2018.

(c) Từ nguồn dầu tảo Crypthecodinium cohnii.

(d) Cùng với bữa ăn hằng ngày, 2 ly Optimum Gold 4 giúp cung cấp lượng DHA theo khuyến nghị hằng ngày của FAO/WHO cho trẻ từ 2 – 4 tuổi là 100 – 150 mg (DHA + EPA) và cho trẻ từ 4 – 6 tuổi là 150 – 200 mg (DHA + EPA).

GIÚP TĂNG CÂN KHỎE MẠNH
Đạm Whey giàu Alpha-lactalbumin cùng lợi khuẩn giúp dễ hấp thu, tăng cân khỏe mạnh.
GIÚP PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO
Tăng 30% Canxi (e) cùng với tỉ lệ Canxi & Phốt pho (Ca:P) thích hợp, vitamin D kết hợp với vitamin K2 tự nhiên hỗ trợ hấp thu Canxi giúp trẻ phát triển tốt hệ xương và chiều cao, cùng hệ đạm cung cấp nhiều axít amin thiết yếu với các dưỡng chất, vitamin và khoáng chất giúp trẻ tăng cân khỏe mạnh.

(e) So với Sản phẩm dinh dưỡng - Dielac Alpha 4 số CBSP 01-A5/VNM/2018.

CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

THÀNH PHẦN
DINH DƯỠNG

Vinamilk Optimum Gold
Dành cho trẻ từ 0-6 tháng

1
Thành phần
trung bình
Đơn vịTrong 100g bộtTrong 100ml đã pha
Năng lượngkcal51466,8
Chất đạmg10,91,4
Tryptophanmg18023,4
Chất béog283,6
Acid linoleicmg4200546
Acid alpha-linolenicmg40052
ARA (Arachidonic acid)mg14018,2
DHA (Docosahexaenoic acid)mg709,1
Hyđrat cacbong53,97
Chất xơ hòa tang1,620,21
2′-Fucosyllactose (2′-FL)mg28637,2
Taurinmg364,7
Inositolmg364,7
L-Carnitinmg121,6
Nucleotidmg243,1
Luteinμg9512,4
Độ ẩmg3
Khoáng chất
Natrimg13016,9
Kalimg65084,5
Cloridmg29037,7
Calcimg41053,3
Phosphomg27035,1
Magnesimg405,2
Manganμg8010,4
Sắtmg60,78
Iodμg11014,3
Kẽmmg4,50,59
Đồngmg0,350,05
Selenμg152
Vitamin
Vitamin AIU1600208
Vitamin D3IU34444,7
Vitamin Emg α-TE11,51,5
Vitamin K1μg455,9
Vitamin Cmg8010,4
Vitamin B1mg0,70,09
Vitamin B2mg1,10,14
Niacinmg50,65
Vitamin B6mg0,40,05
Acid folicμg10513,7
Acid pantotheticmg40,52
Vitamin B12μg20,26
Biotinμg182,3
Cholinmg12616,4
Bifidobacteriumcfu1×1091,3×108
Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cách pha

  • 1 Rửa tay và dụng cụ pha chế thật sạch.
  • 2 Đun sôi dụng cụ pha chế trong khoảng 10 phút trước khi sử dụng.
  • 3 Đun nước sôi khoảng 5 phút. Sau đó để nguội đến khoảng 50°C.
  • 4 Rót nước vào dụng cụ pha chế theo lượng hướng dẫn.
  • 5 Cho sản phẩm theo số muỗng tương ứng với lượng nước như bảng hướng dẫn.
  • 6 Lắc nhẹ hoặc khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Làm nguội nhanh và kiểm tra nhiệt độ bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay. Nếu thấy độ ấm vừa đủ, cho trẻ dùng ngay.

Lưu ý:

– Chỉ dùng tối đa trong vòng 1 giờ và phần dư phải đổ bỏ.
– Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Pha đúng lượng như hướng dẫn. Sử dụng ít hoặc nhiều hơn có thể làm ảnh hưởng đến sức khoẻ trẻ.

Bảng hướng dẫn nuôi dưỡng trẻ
Tuổi của trẻMỗi lần uốngSố lần uống/ngày
Số muỗng (gạt ngang)Lượng nước (ml)
0 – 1 tuần2607 – 8
1 – 2 tuần3906 – 7
2 – 4 tuần41206 – 7
1 – 3 tháng51505 – 6
3 – 6 tháng61805 – 6

Vinamilk Optimum Gold
Dành cho trẻ từ 6-12 tháng

2
Thành phần
trung bình
Đơn vịTrong 100g bộtTrong 100ml đã pha
Năng lượngkcal49063,7
Chất đạmg15,62
Tryptophanmg23029,9
Chất béog243,1
Acid linoleicmg3700481
Acid alpha-linolenicmg36046,8
ARA (Arachidonic acid)mg11214,6
DHA (Docosahexaenoic acid)mg67,58,8
Hyđrat cacbong526,8
Chất xơ hòa tang1,80,23
2′-Fucosyllactose (2′-FL)mg28637,2
Taurinmg405,2
Inositolmg405,2
L-Carnitinmg121,6
Nucleotidmg243,1
Luteinμg9512,4
Độ ẩmg3
Khoáng chất
Natrimg20026
Kalimg73094,9
Cloridmg28436,9
Calcimg60078
Phosphomg40052
Magnesimg577,4
Manganμg8511,1
Sắtmg7,50,98
Iodμg12015,6
Kẽmmg50,65
Đồngmg0,350,05
Selenμg141,8
Vitamin
Vitamin AIU1630212
Vitamin D3IU34444,7
Vitamin Emg α-TE111,4
Vitamin K1μg486,2
Vitamin Cmg8310,8
Vitamin B1mg0,70,09
Vitamin B2mg1,20,16
Niacinmg5,50,72
Vitamin B6mg0,60,08
Acid folicμg11515
Acid pantotheticmg4,50,59
Vitamin B12μg2,20,29
Biotinμg253,3
Cholinmg13517,6
Bifidobacteriumcfu1×1091,3×108
Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cách pha

  • 1 Rửa tay và dụng cụ pha chế thật sạch.
  • 2 Đun sôi dụng cụ pha chế trong khoảng 10 phút trước khi sử dụng.
  • 3 Đun nước sôi khoảng 5 phút. Sau đó để nguội đến khoảng 50°C.
  • 4 Rót nước vào dụng cụ pha chế theo lượng hướng dẫn.
  • 5 Cho sản phẩm theo số muỗng tương ứng với lượng nước như bảng hướng dẫn.
  • 6 Lắc nhẹ hoặc khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Làm nguội nhanh và kiểm tra nhiệt độ bằng cách nhỏ vài giọt lên cổ tay. Nếu thấy độ ấm vừa đủ, cho trẻ dùng ngay.

Lưu ý:

– Chỉ dùng tối đa trong vòng 1 giờ và phần dư phải đổ bỏ.
– Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp. Pha đúng lượng như hướng dẫn. Sử dụng ít hoặc nhiều hơn có thể làm ảnh hưởng đến sức khoẻ trẻ.

Bảng hướng dẫn nuôi dưỡng trẻ
Tuổi của trẻMỗi lần uốngSố lần uống/ngàySố bữa ăn dặm
mỗi ngày
Số muỗng (gạt ngang)Lượng nước (ml)
Từ 6 – 12 tháng72104 – 31 – 2 ****

(****) Ở độ tuổi này trẻ bắt đầu ăn dặm, ngoài Optimum Gold 2 nên cho trẻ ăn thêm các thức ăn bổ sung khác.

Vinamilk Optimum Gold
Dành cho trẻ từ 1 - 2 tuổi

3
Thành phần
trung bình
Đơn vịTrong 100g bộtTrong 1 ly đã pha
Năng lượngkcal472179
Chất đạmg16,56,3
Tryptophanmg24091,2
Chất béog218
Acid Iinoleicmg38001444
Acid alpha-linolenicmg300114
ARA (Arachidonic acid)mg3011,4
DHA (Docosahexaenoic acid)mg6323,9
Hyđrat cacbong53,320,3
Chất xơ hoà tang20,76
2′-Fucosyllactose (2′-FL)mg23990,8
Taurinmg4015,2
Nucleotidmg207,6
Luteinμg13651,7
Độ ẩmg3
Khoáng chất
Natrimg20076
Kalimg796302
Cloridmg410156
Calcimg750285
Phosphomg530201
Magnesimg7930
Manganμg330125
Sắtmg8,53,2
Iodμg11041,8
Kẽmmg5,32
Đồngmg0,350,13
Selenμg207,6
Vitamin
Vitamin AIU1750665
Vitamin D3IU412157
Vitamin Emg α-TE83
Vitamin K1μg4617,5
Vitamin K2μg93,4
Vitamin Cmg9034,2
Vitamin B1mg0,70,27
Vitamin B2mg1,20,46
Niacinmg72,7
Vitamin B6mg0,750,29
Acid folicμg17064,6
Acid pantotheticmg3,71,4
Vitamin B12μg2,30,87
Biotinμg228,4
Cholinmg14354,3
Bifidobacteriumcfu1×1093,8×108
Lactobacillus rhamnosuscfu1×1093,8×108
Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cách pha

  • 1 Đun nước sôi khoảng 5 phút, sau đó để nguội đến mức còn âm ấm (khoảng 50°C).
  • 2 Rót 190 ml nước vào dụng cụ pha chế.
  • 3 Cho từ từ 6 muỗng gạt Optimum Gold (khoảng 38 g) vào dụng cụ pha chế.
  • 4 Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn.

Lưu ý:

– Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng.
– Chỉ dùng tối đa trong vòng 1 giờ và phần dư phải đổ bỏ. Pha đúng lượng như hướng dẫn. Sử dụng ít hoặc nhiều hơn có thể làm ảnh hưởng đến sức khoẻ trẻ.

Lượng dùng đề nghị

2 – 3 ly mỗi ngày.

Vinamilk Optimum Gold
Dành cho trẻ từ 2 - 6 tuổi

4
Thành phần
trung bình
Đơn vịTrong 100g bộtTrong 1 ly đã pha
Năng lượngkcal464176
Chất đạmg176,5
Tryptophanmg22083,6
Chất béog207,6
Acid linoleicmg38001444
Acid alpha-linolenicmg300114
ARA (Arachidonic acid)mg114,2
DHA (Docosahexaenoic acid)mg83,531,7
Hyđrat cacbong52,820,1
Chất xơ hòa tang31,1
2′-Fucosyllactose (2′-FL)mg23990,8
Taurinmg4015,2
Nucleotidmg207,6
Luteinμg13651,7
Độ ẩmg3
Khoáng chất
Natrimg24593,1
Kalimg810308
Cloridmg420160
Calcimg810308
Phosphomg550209
Magnesimg6022,8
Manganμg350133
Sắtmg8,53,2
Iodμg11041,8
Kẽmmg5,42,1
Đồngmg0,350,13
Selenμg218
Vitamin
Vitamin AIU1790680
Vitamin D3IU416158
Vitamin Emg TE10,54
Vitamin K1μg4617,5
Vitamin K2μg93,4
Vitamin Cmg9034,2
Vitamin B1mg0,750,29
Vitamin B2mg1,40,53
Niacinmg72,7
Vitamin B6mg10,38
Acid folicμg18068,4
Acid pantothenicmg3,71,4
Vitamin B12μg2,91,1
Biotinμg228,4
Cholinmg15659,3
Bifidobacteriumcfu1×1093,8×108
Lactobacillus rhamnosuscfu1×1093,8×108
Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cách pha

  • 1 Rửa tay thật sạch trước khi pha.
  • 2 Đun nước sôi khoảng 5 phút, sau đó để nguội khoảng 50°C.
  • 3 Rót 190 ml nước vào dụng cụ pha chế.
  • 4 Cho từ từ 6 muỗng gạt Optimum Gold (khoảng 38 g) vào dụng cụ pha chế.
  • 5 Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn.

Lưu ý:

– Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng.

– Chỉ dùng tối đa trong vòng 1 giờ và phần dư phải đổ bỏ. Pha đúng lượng như hướng dẫn. Sử dụng ít hoặc nhiều hơn có thể làm ảnh hưởng đến sức khỏe trẻ.

Lượng dùng đề nghị

2 ly mỗi ngày.

Vinamilk Optimum Gold
Sữa uống dinh dưỡng

Thành phần
trung bình
Đơn vịTrong 110mlTrong 180ml
Năng lượngkcal85,2139
Chất đạmg3,25,2
Tryptophanmg4472
Chất béog3,45,6
Acid linoleicmg550900
Acid alpha-linolenicmg41,868,4
DHA (Docosahexaenoic acid)mg10,517,1
Hyđrat cacbong10,216,7
Chất xơ hòa tang0,671,1
2′-Fucosyllactose (2′-FL)mg43,871,8
Taurinmg9,415,4
Nucleotidmg4,26,8
Luteinμg27,545
Khoáng chất
Natrimg4472
Kalimg171279
Cloridmg88144
Calcimg193316
Phosphomg132216
Magnesimg1118
Sắtmg1,42,3
Iodμg23,738,7
Kẽmmg1,32,1
Đồngmg0,070,1
Selenμg58,1
Vitamin
Vitamin AIU330540
Vitamin D3IU76,5125
Vitamin Emg TE35
Vitamin K1μg7,211,7
Vitamin K2μg3,86,3
Vitamin Cmg17,628,8
Vitamin B1mg0,090,14
Vitamin B2mg0,180,29
Niacinmg1,42,3
Vitamin B6mg0,130,22
Acid folicμg23,137,8
Acid pantothenicmg0,550,9
Vitamin B12μg0,340,56
Biotinμg2,43,9
Cholinmg26,443,2
Hướng dẫn sử dụng

Ngon hơn khi uống lạnh. Lắc đều trước khi sử dụng.
Sản phẩm cho 1 lần sử dụng.

Lượng dùng đề nghị

– Đối với hộp 110 ml: 3 hộp mỗi ngày.

– Đối với hộp 180 ml: 2 hộp mỗi ngày.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.

Lưu ý:

Không sử dụng khi sản phẩm bị hư hỏng hoặc hết hạn sử dụng.

CHỦNG LOẠI
& QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

STEP 1

0-6 tháng
Hộp thiếc 400g   |   800g

STEP 2

6-12 tháng
Hộp thiếc 400g   |   800g

Step 3

1-2 tuổi
Hộp thiếc 850g   |    1400g

Step 4

2-6 tuổi
Hộp thiếc 850g   |    1400g

Sữa pha sẵn

Từ 1 tuổi
Hộp giấy 180ml   |    110ml

XÁC NHẬN THÔNG TIN

  • Thông tin sản phẩm này chỉ dành cho Nhân viên Y tế
  • Thông tin này chỉ dành cho người có nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu về sản phẩm
* Vui lòng gọi số hotline 1900545425 để được tư vấn thêm về thông tin sản phẩm.
BỎ QUA XÁC NHẬN Vui Lòng chọn xác nhận

Mẹ cần hỗ trợ?

Trung tâm tư vấn dinh dưỡng Vinamilk

Trung tâm tư vấn dinh dưỡng

1900545425
Email Vinamilk

Viết cho chúng tôi

Email

GỬI CÂU HỎI CHO CHÚNG TÔI

* Dưới 200 ký tự