Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Gạo trái cây

Năng lượng418 kcal
Chất đạm15 g
Chất béo9 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon68,5 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein35 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri150 mg
Kali550 mg
Calci470 mg
Phospho350 mg
Magnesi35 mg
Sắt7,7 mg
Iod80 μg
Kẽm3,2 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E4,2 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2700 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Gạo sữa

Năng lượng418 kcal
Chất đạm15 g
Chất béo9 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon68,5 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein35 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri150 mg
Kali550 mg
Calci470 mg
Phospho350 mg
Magnesi35 mg
Sắt7,7 mg
Iod80 μg
Kẽm3,2 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E4,2 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2700 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Yến mạch sữa

Năng lượng422 kcal
Chất đạm15 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)25 mg
  MCT (Mediumchain triglycerides)1 mg
Hyđrat cacbon65,7 g
Chất xơ2,5 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein35 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri150 mg
Kali550 mg
Calci500 mg
Phospho400 mg
Magnesi35 mg
Sắt7,7 mg
Iod80 μg
Kẽm3,2 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E4,2 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2700 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)1 x 109 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

4 gói vị ngọt

Xem thông tin dinh dưỡng ở vị tương ứng

“Chào Mẹ, Hộp 4 Gói vị ngọt bao gồm:
- 2x Gạo sữa
- 1x Yến Mạch Sữa
- 1x Gạo Trái Cây
Mẹ click vào từng vị để xem thông tin Giá trị dinh dưỡng nhé.”

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Bò rau củ

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein70 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Gà rau củ

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein70 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Yến mạch gà đậu hà lan

Năng lượng422 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)25 mg
  MCT (Medium chain triglycerides)1,4 g
Hyđrat cacbon64,7 g
Chất xơ2,5 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein70 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci450 mg
Phospho350 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)1 x 109 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Heo cà rốt

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein70 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Heo bó xôi

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein40 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Lươn cà rốt đậu xanh

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein40 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

Cá hồi bông cải xanh

Năng lượng425 kcal
Chất đạm16 g
Chất béo10,8 g
  Acid linoleic4200 mg
  DHA (Docosahexaenoic acid)20 mg
Hyđrat cacbon65,2 g
Chất xơ hoà tan2 g
Lysin1000 mg
Taurin40 mg
Lutein40 μg
Độ ẩm2,5 g
Khoáng chất (*)
Natri300 mg
Kali550 mg
Calci430 mg
Phospho260 mg
Magnesi33 mg
Sắt8 mg
Iod80 μg
Kẽm3,5 mg
Vitamin (*)
Vitamin A1100 IU
Vitamin D3260 IU
Vitamin E5 mg TE
Vitamin K120 μg
Vitamin C52 mg
Vitamin B1820 μg
Vitamin B2650 μg
Vitamin PP6,7 mg
Vitamin B6810 μg
Acid folic82 μg
Acid pantothenic2,5 mg
Vitamin B121,2 μg
Biotin21 μg
Bifidobacterium, BB-12TM(**)5 x 108 cfu

Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g

4 gói vị mặn

Xem thông tin dinh dưỡng ở vị tương ứng

“Chào Mẹ, Hộp 4 Gói vị mặn bao gồm:
- 1x Bò rau củ
- 1x Heo cà rốt
- 1x Gà rau củ
- 1x Lươn cà rốt đậu xanh
Mẹ click vào từng vị để xem thông tin Giá trị dinh dưỡng nhé.”

Mẹ và bé

Sản phẩm liên quan

Bột ăn dặm

Vinamilk Organic Gold

Bột ăn dặm

Bột ăn dặm Optimum Gold